Họ từ cure
The Word Family of "cure"
Gốc từ cure tạo ra danh từ cure (phương thuốc, cách chữa trị), động từ cure (chữa khỏi) và tính từ curable (có thể chữa được).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | cure /kjʊə(r)/ | phương thuốc, cách chữa trị | |
| Động từ | cure /kjʊə(r)/ | chữa khỏi, chữa trị | |
| Tính từ | curable /ˈkjʊərəbl/ | có thể chữa được |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
phương thuốc, cách chữa trị
chỉ phương pháp hoặc thuốc chữa khỏi hoàn toàn một bệnh; thường đi với for (a cure for cancer).
Scientists are searching for a cure for the disease.
Các nhà khoa học đang tìm kiếm phương thuốc chữa căn bệnh này.
chữa khỏi, chữa trị
khác với treat (điều trị, chưa chắc khỏi hẳn), cure nhấn mạnh kết quả khỏi bệnh hoàn toàn.
The new drug cured her illness completely.
Loại thuốc mới đã chữa khỏi hoàn toàn bệnh của cô ấy.
có thể chữa được
mô tả bệnh có khả năng được chữa khỏi; trái nghĩa là incurable (không thể chữa được).
Fortunately, this condition is curable.
May mắn thay, tình trạng này có thể chữa được.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của cure trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cụm cố định là a cure for sth, dùng giới từ for, không dùng of.
Mô tả tính chất sau to be cần tính từ curable, không dùng danh từ cure.
Khi nhấn mạnh kết quả khỏi hẳn nên dùng cure thay vì treat (chỉ mang nghĩa điều trị, chưa chắc khỏi).

