Họ từ cup
The Word Family of "cup"
Gốc từ cup tạo ra danh từ cup (cái cốc, chén) và động từ cup (khum tay lại thành hình cốc).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | cup /kʌp/ | cái cốc, chén | |
| Động từ | cup /kʌp/ | khum tay lại thành hình cốc |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
cái cốc, chén
đồ đựng đồ uống nóng như trà, cà phê; cũng dùng để chỉ giải thưởng hình cúp (the World Cup).
Would you like a cup of tea?
Bạn có muốn dùng một tách trà không?
khum tay lại thành hình cốc
thường dùng trong cụm cup one's hands to nghĩa là chụm hai tay lại để giữ hoặc che vật gì.
She cupped her hands to drink the water.
Cô ấy khum hai tay lại để uống nước.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của cup trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Khi nói về lượng đồ uống dùng cụm a cup of + đồ uống, tránh nhầm với coffee cup (cái cốc dùng để uống cà phê nói chung).
Động từ cần chia theo thì quá khứ (cupped) khi kể lại hành động đã xảy ra.
Danh từ đếm được cup cần chia số nhiều (cups) khi đi với số đếm lớn hơn một.

