Họ từ culture
The Word Family of "culture"
Gốc từ culture tạo ra danh từ culture (văn hóa), tính từ cultural (thuộc về văn hóa) và trạng từ culturally (về mặt văn hóa).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | culture /ˈkʌltʃə(r)/ | văn hóa | |
| Tính từ | cultural /ˈkʌltʃərəl/ | thuộc về văn hóa | |
| Trạng từ | culturally /ˈkʌltʃərəli/ | về mặt văn hóa |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
văn hóa
chỉ lối sống, phong tục, nghệ thuật của một nhóm người; thường không đếm được, nhưng đếm được khi nói về các nền văn hóa khác nhau (cultures).
Vietnamese culture values family highly.
Văn hóa Việt Nam rất coi trọng gia đình.
thuộc về văn hóa
đứng trước danh từ để mô tả sự liên quan đến văn hóa (cultural event, cultural difference).
There are many cultural differences between the two countries.
Có nhiều khác biệt văn hóa giữa hai quốc gia.
về mặt văn hóa
bổ nghĩa cho tính từ hoặc động từ, nhấn mạnh khía cạnh văn hóa của một vấn đề.
The two regions are culturally very different.
Hai vùng miền này rất khác nhau về mặt văn hóa.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của culture trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Đứng trước danh từ để mô tả tính chất → dùng tính từ cultural, không dùng danh từ culture.
Bổ nghĩa cho tính từ different cần trạng từ culturally, không dùng danh từ culture.
Sau tính từ sở hữu và làm tân ngữ trực tiếp của like cần danh từ culture, không dùng tính từ cultural.

