GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ culture

The Word Family of "culture"

Gốc từ culture tạo ra danh từ culture (văn hóa), tính từ cultural (thuộc về văn hóa) và trạng từ culturally (về mặt văn hóa).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từculture
Động từ
Tính từcultural
Trạng từculturally
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
culture
/ˈkʌltʃə(r)/
văn hóa
Tính từ
cultural
/ˈkʌltʃərəl/
thuộc về văn hóa
Trạng từ
culturally
/ˈkʌltʃərəli/
về mặt văn hóa
2

Sơ đồ họ từ

culture
Danh từculturegốc
Tính từcultural+ -al
Trạng từculturally+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từculture/ˈkʌltʃə(r)/

văn hóa

chỉ lối sống, phong tục, nghệ thuật của một nhóm người; thường không đếm được, nhưng đếm được khi nói về các nền văn hóa khác nhau (cultures).

Vietnamese culture values family highly.

Văn hóa Việt Nam rất coi trọng gia đình.

Tính từcultural/ˈkʌltʃərəl/

thuộc về văn hóa

đứng trước danh từ để mô tả sự liên quan đến văn hóa (cultural event, cultural difference).

There are many cultural differences between the two countries.

Có nhiều khác biệt văn hóa giữa hai quốc gia.

Trạng từculturally/ˈkʌltʃərəli/

về mặt văn hóa

bổ nghĩa cho tính từ hoặc động từ, nhấn mạnh khía cạnh văn hóa của một vấn đề.

The two regions are culturally very different.

Hai vùng miền này rất khác nhau về mặt văn hóa.

4

Cụm từ thường gặp

popular culture
văn hóa đại chúng
cultural heritage
di sản văn hóa
cultural exchange
giao lưu văn hóa
culturally diverse
đa dạng về văn hóa
a culture shock
cú sốc văn hóa
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của culture trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

This is a very culture event.This is a very cultural event.

Đứng trước danh từ để mô tả tính chất → dùng tính từ cultural, không dùng danh từ culture.

They are different culture.They are culturally different.

Bổ nghĩa cho tính từ different cần trạng từ culturally, không dùng danh từ culture.

I like Vietnamese cultural.I like Vietnamese culture.

Sau tính từ sở hữu và làm tân ngữ trực tiếp của like cần danh từ culture, không dùng tính từ cultural.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#culture#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS