Họ từ cube
The Word Family of "cube"
Gốc từ cube tạo ra danh từ cube (khối lập phương), động từ cube (cắt hình khối vuông; nâng lên lũy thừa ba) và tính từ cubic (thuộc dạng khối, lập phương).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | cube /kjuːb/ | khối lập phương | |
| Động từ | cube /kjuːb/ | cắt thành khối vuông; nâng lên lũy thừa ba | |
| Tính từ | cubic /ˈkjuːbɪk/ | thuộc khối lập phương; đo bằng đơn vị khối |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
khối lập phương
hình khối có sáu mặt vuông bằng nhau; cũng dùng cho miếng nhỏ hình khối (an ice cube).
Put two ice cubes in the glass.
Cho hai viên đá vào ly.
cắt thành khối vuông; nâng lên lũy thừa ba
trong nấu ăn nghĩa là thái hạt lựu; trong toán học nghĩa là nhân số đó với chính nó ba lần.
Cube the potatoes before frying them.
Thái khoai tây thành khối vuông trước khi chiên.
thuộc khối lập phương; đo bằng đơn vị khối
thường dùng trong đơn vị đo thể tích (cubic meter - mét khối).
The tank holds ten cubic meters of water.
Bể chứa được mười mét khối nước.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của cube trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Đơn vị đo thể tích dùng tính từ cubic, không dùng danh từ cube.
Hành động thái hạt lựu cần động từ cube, không dùng tính từ cubic.
Chỉ vật thể cụ thể (viên đá) cần danh từ cube, không dùng tính từ cubic.

