GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ crystal

The Word Family of "crystal"

Gốc từ crystal tạo ra danh từ crystal (tinh thể, pha lê), động từ crystallize (kết tinh; trở nên rõ ràng) và tính từ crystalline (có dạng tinh thể, trong suốt).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcrystal
Động từcrystallize
Tính từcrystalline
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
crystal
/ˈkrɪstl/
tinh thể, pha lê
Động từ
crystallize
/ˈkrɪstəlaɪz/
kết tinh; trở nên rõ ràng, cụ thể
Tính từ
crystalline
/ˈkrɪstəlaɪn/
có dạng tinh thể; trong suốt như pha lê
2

Sơ đồ họ từ

crystal
Danh từcrystalgốc
Động từcrystallize+ -ize
Tính từcrystalline+ -ine
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcrystal/ˈkrɪstl/

tinh thể, pha lê

chỉ khoáng chất có cấu trúc hình học đều, hoặc thủy tinh cao cấp (crystal glass).

The cave was full of beautiful crystals.

Hang động chứa đầy những tinh thể tuyệt đẹp.

Động từcrystallize/ˈkrɪstəlaɪz/

kết tinh; trở nên rõ ràng, cụ thể

nghĩa đen là hình thành tinh thể; nghĩa bóng là ý tưởng dần trở nên rõ ràng (his plans crystallized).

Her ideas finally crystallized into a business plan.

Ý tưởng của cô ấy cuối cùng đã trở nên rõ ràng thành một kế hoạch kinh doanh.

Tính từcrystalline/ˈkrɪstəlaɪn/

có dạng tinh thể; trong suốt như pha lê

dùng trong văn phong trang trọng để mô tả nước hoặc âm thanh trong vắt.

The lake had crystalline water.

Hồ nước trong vắt như pha lê.

4

Cụm từ thường gặp

crystal clear
rõ như pha lê, hoàn toàn rõ ràng
a crystal glass
ly pha lê
crystallize into sth
kết tinh/trở nên rõ ràng thành cái gì
crystalline water
nước trong vắt như pha lê
grow crystals
nuôi cấy tinh thể
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của crystal trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

His plan crystal into reality.His plan crystallized into reality.

Cần động từ crystallize để diễn tả quá trình, không dùng danh từ crystal làm vị ngữ.

The water is crystal.The water is crystalline / crystal clear.

Mô tả tính chất trong suốt cần tính từ crystalline hoặc cụm crystal clear, không dùng danh từ crystal đơn lẻ.

It's crystalize clear.It's crystal clear.

Cụm cố định là crystal clear, không phải crystalize clear.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#crystal#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS