GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ crush

The Word Family of "crush"

Gốc từ crush tạo ra động từ crush (nghiền nát, đè bẹp), danh từ crush (sự nghiền nát; cảm giác thích ai đó) và tính từ crushing (đè bẹp, nặng nề).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcrush
Động từcrush
Tính từcrushing
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
crush
/krʌʃ/
nghiền nát, đè bẹp
Danh từ
crush
/krʌʃ/
sự nghiền nát; sự cảm nắng, thích thầm
Tính từ
crushing
/ˈkrʌʃɪŋ/
đè bẹp, nặng nề
2

Sơ đồ họ từ

crush
Động từcrushgốc
Danh từcrushgốc
Tính từcrushing+ -ing
3

Nghĩa & ví dụ

Động từcrush/krʌʃ/

nghiền nát, đè bẹp

dùng cho vật thể bị ép vỡ nát, hoặc nghĩa bóng là đàn áp, dập tắt (crush a rebellion).

The car was crushed under the falling tree.

Chiếc xe bị nghiền nát dưới cây đổ.

Danh từcrush/krʌʃ/

sự nghiền nát; sự cảm nắng, thích thầm

trong văn nói còn dùng cụm have a crush on sb để chỉ việc cảm nắng ai đó.

She has a crush on her classmate.

Cô ấy đang cảm nắng người bạn cùng lớp.

Tính từcrushing/ˈkrʌʃɪŋ/

đè bẹp, nặng nề

thường mô tả thất bại hoặc gánh nặng lớn (a crushing defeat, crushing debt).

The team suffered a crushing defeat.

Đội bóng chịu một thất bại đè bẹp.

4

Cụm từ thường gặp

crush sth to pieces
nghiền vật gì thành từng mảnh
have a crush on sb
cảm nắng ai đó
a crushing defeat
một thất bại đè bẹp
crush a rebellion
dập tắt một cuộc nổi loạn
crushing debt
khoản nợ nặng nề
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của crush trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The news was very crush.The news was crushing.

Mô tả tính chất sau to be → dùng tính từ crushing, không dùng động từ nguyên mẫu crush.

She has a crush for him.She has a crush on him.

Cụm cố định là have a crush on sb, dùng giới từ on, không dùng for.

He crushing the can.He crushed the can.

Cần chia động từ theo thì (crushed), không dùng -ing một mình làm vị ngữ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#crush#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS