Họ từ cruise
The Word Family of "cruise"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ cruise ở dạng danh từ, động từ và tính từ (cruising) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | cruise /kruːz/ | chuyến du lịch bằng tàu biển | |
| Động từ | cruise /kruːz/ | đi du thuyền; di chuyển với tốc độ ổn định, thong thả | |
| Tính từ | cruising /ˈkruːzɪŋ/ | (thuộc về) tốc độ ổn định, thoải mái |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
chuyến du lịch bằng tàu biển
chỉ một chuyến đi nghỉ dưỡng dài ngày trên tàu biển, ghé qua nhiều địa điểm khác nhau.
They went on a Caribbean cruise last summer.
Họ đã đi du thuyền vùng Caribbean vào mùa hè năm ngoái.
đi du thuyền; di chuyển với tốc độ ổn định, thong thả
vừa chỉ hành động đi du lịch bằng tàu, vừa chỉ việc di chuyển (xe, máy bay) ở tốc độ đều đặn, thoải mái.
The ship cruised along the coast at sunset.
Con tàu lướt đi dọc theo bờ biển lúc hoàng hôn.
(thuộc về) tốc độ ổn định, thoải mái
phân từ hiện tại dùng như tính từ, thường xuất hiện trong cụm cruising speed (tốc độ hành trình ổn định).
The plane reached its cruising speed at 30,000 feet.
Máy bay đạt tốc độ hành trình ổn định ở độ cao 30.000 feet.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của cruise trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ở thì tiếp diễn cần dùng động từ dạng V-ing (cruising), không dùng nguyên mẫu cruise.
Chỉ chuyến đi cụ thể cần dùng danh từ cruise, không dùng tính từ/phân từ cruising.

