GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ cruise

The Word Family of "cruise"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ cruise ở dạng danh từ, động từ và tính từ (cruising) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcruise
Động từcruise
Tính từcruising
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
cruise
/kruːz/
chuyến du lịch bằng tàu biển
Động từ
cruise
/kruːz/
đi du thuyền; di chuyển với tốc độ ổn định, thong thả
Tính từ
cruising
/ˈkruːzɪŋ/
(thuộc về) tốc độ ổn định, thoải mái
2

Sơ đồ họ từ

cruise
Danh từcruisegốc
Động từcruisegốc
Tính từcruising+ -ing
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcruise/kruːz/

chuyến du lịch bằng tàu biển

chỉ một chuyến đi nghỉ dưỡng dài ngày trên tàu biển, ghé qua nhiều địa điểm khác nhau.

They went on a Caribbean cruise last summer.

Họ đã đi du thuyền vùng Caribbean vào mùa hè năm ngoái.

Động từcruise/kruːz/

đi du thuyền; di chuyển với tốc độ ổn định, thong thả

vừa chỉ hành động đi du lịch bằng tàu, vừa chỉ việc di chuyển (xe, máy bay) ở tốc độ đều đặn, thoải mái.

The ship cruised along the coast at sunset.

Con tàu lướt đi dọc theo bờ biển lúc hoàng hôn.

Tính từcruising/ˈkruːzɪŋ/

(thuộc về) tốc độ ổn định, thoải mái

phân từ hiện tại dùng như tính từ, thường xuất hiện trong cụm cruising speed (tốc độ hành trình ổn định).

The plane reached its cruising speed at 30,000 feet.

Máy bay đạt tốc độ hành trình ổn định ở độ cao 30.000 feet.

4

Cụm từ thường gặp

go on a cruise
đi du lịch bằng tàu biển
a cruise ship
tàu du lịch
cruising speed
tốc độ hành trình ổn định
cruise along the coast
lướt đi dọc bờ biển
book a cruise
đặt vé chuyến du thuyền
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của cruise trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The car was cruise at 60mph.The car was cruising at 60mph.

Ở thì tiếp diễn cần dùng động từ dạng V-ing (cruising), không dùng nguyên mẫu cruise.

We took a cruising to Alaska.We took a cruise to Alaska.

Chỉ chuyến đi cụ thể cần dùng danh từ cruise, không dùng tính từ/phân từ cruising.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#cruise#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS