GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ crowd

The Word Family of "crowd"

Gốc từ crowd tạo ra danh từ crowd (đám đông), động từ crowd (chen chúc, tụ tập đông) và tính từ crowded (đông đúc, chật ních).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcrowd
Động từcrowd
Tính từcrowded
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
crowd
/kraʊd/
đám đông
Động từ
crowd
/kraʊd/
chen chúc, tụ tập đông đúc
Tính từ
crowded
/ˈkraʊdɪd/
đông đúc, chật ních
2

Sơ đồ họ từ

crowd
Danh từcrowdgốc
Động từcrowdgốc
Tính từcrowded+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcrowd/kraʊd/

đám đông

chỉ một nhóm đông người tụ tập cùng nhau; đếm được (a crowd, crowds of people).

A huge crowd gathered outside the stadium.

Một đám đông khổng lồ tụ tập bên ngoài sân vận động.

Động từcrowd/kraʊd/

chen chúc, tụ tập đông đúc

thường đi với giới từ into/round (crowd into a room); dạng bị động crowded with cũng rất phổ biến.

Fans crowded into the small venue.

Người hâm mộ chen chúc vào địa điểm nhỏ hẹp.

Tính từcrowded/ˈkraʊdɪd/

đông đúc, chật ních

mô tả một nơi có quá nhiều người; thường đi với with (crowded with tourists).

The train was crowded during rush hour.

Chuyến tàu đông đúc chật ních vào giờ cao điểm.

4

Cụm từ thường gặp

a large crowd
một đám đông lớn
crowd into a place
chen chúc vào một nơi
a crowded street
con phố đông đúc
crowded with people
chật ních người
push through the crowd
chen qua đám đông
avoid the crowds
tránh chỗ đông người
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của crowd trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The mall is very crowd today.The mall is very crowded today.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ crowded, không dùng danh từ crowd.

A crowd was crowded outside.A crowd gathered outside.

Danh từ crowd không lặp lại với tính từ crowded trong cùng câu; dùng động từ gather/crowd tùy ngữ cảnh.

There were a crowds of people.There were crowds of people.

Crowds (số nhiều) không đi với mạo từ a; a crowd dùng cho số ít.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#crowd#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS