Họ từ crowd
The Word Family of "crowd"
Gốc từ crowd tạo ra danh từ crowd (đám đông), động từ crowd (chen chúc, tụ tập đông) và tính từ crowded (đông đúc, chật ních).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | crowd /kraʊd/ | đám đông | |
| Động từ | crowd /kraʊd/ | chen chúc, tụ tập đông đúc | |
| Tính từ | crowded /ˈkraʊdɪd/ | đông đúc, chật ních |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
đám đông
chỉ một nhóm đông người tụ tập cùng nhau; đếm được (a crowd, crowds of people).
A huge crowd gathered outside the stadium.
Một đám đông khổng lồ tụ tập bên ngoài sân vận động.
chen chúc, tụ tập đông đúc
thường đi với giới từ into/round (crowd into a room); dạng bị động crowded with cũng rất phổ biến.
Fans crowded into the small venue.
Người hâm mộ chen chúc vào địa điểm nhỏ hẹp.
đông đúc, chật ních
mô tả một nơi có quá nhiều người; thường đi với with (crowded with tourists).
The train was crowded during rush hour.
Chuyến tàu đông đúc chật ních vào giờ cao điểm.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của crowd trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ crowded, không dùng danh từ crowd.
Danh từ crowd không lặp lại với tính từ crowded trong cùng câu; dùng động từ gather/crowd tùy ngữ cảnh.
Crowds (số nhiều) không đi với mạo từ a; a crowd dùng cho số ít.

