Họ từ cross
The Word Family of "cross"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ cross ở dạng danh từ, động từ, tính từ và trạng từ (crossly) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | cross /krɒs/ | dấu thánh giá, hình chữ thập, sự lai giống | |
| Động từ | cross /krɒs/ | băng qua, đi ngang qua, giao nhau | |
| Tính từ | cross /krɒs/ | khó chịu, cáu kỉnh, giận dỗi | |
| Trạng từ | crossly /ˈkrɒsli/ | một cách cáu kỉnh, khó chịu |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
dấu thánh giá, hình chữ thập, sự lai giống
chỉ vật hình chữ thập, biểu tượng tôn giáo, hoặc kết quả lai giữa hai giống loài (a cross between).
She wore a small gold cross around her neck.
Cô ấy đeo một cây thánh giá nhỏ bằng vàng quanh cổ.
băng qua, đi ngang qua, giao nhau
chỉ hành động di chuyển từ bên này sang bên kia (cross the street) hoặc hai đường/ý kiến giao nhau (cross paths).
Look both ways before you cross the road.
Hãy nhìn cả hai hướng trước khi băng qua đường.
khó chịu, cáu kỉnh, giận dỗi
dùng phổ biến trong tiếng Anh-Anh để mô tả cảm giác bực mình nhẹ, thường đi với with (cross with sb).
My mother was cross with me for being late.
Mẹ tôi khó chịu với tôi vì tôi đến muộn.
một cách cáu kỉnh, khó chịu
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách nói hoặc phản ứng khi ai đó đang bực mình.
"Stop it!" she said crossly.
"Dừng lại đi!" cô ấy nói một cách cáu kỉnh.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của cross trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ spoke → cần trạng từ crossly, không dùng tính từ cross.
Tính từ cross đi với giới từ with khi nói về việc khó chịu với ai, không dùng to.

