GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ crook

The Word Family of "crook"

Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ crook ở dạng danh từ, động từ, tính từ (crooked) và trạng từ (crookedly) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcrook
Động từcrook
Tính từcrooked
Trạng từcrookedly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
crook
/krʊk/
kẻ lừa đảo; chỗ cong (khuỷu tay, cây gậy)
Động từ
crook
/krʊk/
uốn cong, khoèo (ngón tay)
Tính từ
crooked
/ˈkrʊkɪd/
cong queo, không thẳng; gian dối
Trạng từ
crookedly
/ˈkrʊkɪdli/
một cách cong queo, lệch lạc
2

Sơ đồ họ từ

crook
Danh từcrookgốc
Động từcrookgốc
Tính từcrooked+ -ed
Trạng từcrookedly+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcrook/krʊk/

kẻ lừa đảo; chỗ cong (khuỷu tay, cây gậy)

vừa chỉ người gian lận, lừa đảo (thân mật), vừa chỉ phần cong của tay hoặc cây gậy chăn cừu.

The businessman turned out to be a crook.

Người doanh nhân đó hóa ra là một kẻ lừa đảo.

Động từcrook/krʊk/

uốn cong, khoèo (ngón tay)

thường dùng cho hành động uốn cong ngón tay để ra hiệu (crook a finger).

She crooked her finger to beckon him closer.

Cô ấy khoèo ngón tay ra hiệu gọi anh ấy lại gần.

Tính từcrooked/ˈkrʊkɪd/

cong queo, không thẳng; gian dối

nghĩa đen chỉ hình dạng không thẳng, méo mó; nghĩa bóng chỉ người hoặc việc làm không trung thực.

The old fence was crooked and falling apart.

Hàng rào cũ bị cong queo và sắp sập.

Trạng từcrookedly/ˈkrʊkɪdli/

một cách cong queo, lệch lạc

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách vật gì đó được đặt hoặc treo không thẳng.

The picture hung crookedly on the wall.

Bức tranh treo lệch lạc trên tường.

4

Cụm từ thường gặp

a crooked smile
một nụ cười lệch, hóm hỉnh
crook one's finger
khoèo ngón tay ra hiệu
a real crook
một kẻ lừa đảo thực sự
hang crookedly
treo lệch lạc
a crooked politician
một chính trị gia gian dối
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của crook trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The line was drawn crook.The line was drawn crookedly.

Bổ nghĩa cho động từ drawn → cần trạng từ crookedly, không dùng danh từ/động từ crook.

He is a crooked, not a crook.He is a crook, not honest.

Chỉ người lừa đảo → dùng danh từ crook; crooked là tính từ mô tả tính chất, không dùng làm danh từ chỉ người.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#crook#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS