Họ từ critic
The Word Family of "critic"
Một gốc từ, 4 dạng. Hiểu rõ critic qua criticize (động từ), critic (danh từ), critical (tính từ), critically (trạng từ) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | criticize /ˈkrɪtɪsaɪz/ | chỉ trích, phê bình | |
| Danh từ | critic /ˈkrɪtɪk/ | nhà phê bình, người chỉ trích | |
| Tính từ | critical /ˈkrɪtɪkl/ | phê phán, chỉ trích; quan trọng, then chốt | |
| Trạng từ | critically /ˈkrɪtɪkli/ | một cách phê phán; nghiêm trọng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
chỉ trích, phê bình
thường đi với for (criticize sb for sth) khi nói ai bị chỉ trích vì lý do gì.
The mayor was criticized for his handling of the crisis.
Thị trưởng đã bị chỉ trích vì cách xử lý khủng hoảng của ông ấy.
nhà phê bình, người chỉ trích
đếm được, chỉ người đưa ra đánh giá (thường là phê bình tác phẩm nghệ thuật) hoặc người phản đối một chính sách, ý tưởng.
The film received praise from critics.
Bộ phim nhận được lời khen từ các nhà phê bình.
phê phán, chỉ trích; quan trọng, then chốt
có hai nghĩa: (1) hay chỉ trích, phê phán (be critical of sth), (2) cực kỳ quan trọng, mang tính quyết định (a critical decision).
Her boss was very critical of her work.
Sếp của cô ấy rất hay phê phán công việc của cô.
một cách phê phán; nghiêm trọng
bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ; có thể mang nghĩa 'đánh giá kỹ lưỡng' (think critically) hoặc 'nghiêm trọng' (critically ill).
You need to read the article critically.
Bạn cần đọc bài báo này một cách phê phán, có phân tích.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của critic trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần một động từ làm vị ngữ → dùng criticize (criticizes), không dùng danh từ critic.
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ critical, không dùng danh từ critic.
Sau to be nhấn mạnh tầm quan trọng → dùng tính từ critical, không dùng danh từ critic.

