Họ từ criminal
The Word Family of "criminal"
Một gốc từ, 4 dạng. Hiểu rõ criminal qua criminalize (động từ), criminal (danh từ), criminal (tính từ), criminally (trạng từ) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | criminalize /ˈkrɪmɪnəlaɪz/ | hình sự hóa, coi là phạm tội | |
| Danh từ | criminal /ˈkrɪmɪnl/ | tội phạm, kẻ phạm tội | |
| Tính từ | criminal /ˈkrɪmɪnl/ | (thuộc) tội phạm, hình sự | |
| Trạng từ | criminally /ˈkrɪmɪnəli/ | một cách phạm tội, đáng bị lên án |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
hình sự hóa, coi là phạm tội
dùng khi luật pháp quy định một hành vi trở thành tội phạm.
The government decided to criminalize the sale of the drug.
Chính phủ quyết định hình sự hóa việc buôn bán loại thuốc đó.
tội phạm, kẻ phạm tội
đếm được, chỉ người đã phạm tội và bị pháp luật xử lý.
The police arrested the criminal last night.
Cảnh sát đã bắt giữ kẻ tội phạm vào tối qua.
(thuộc) tội phạm, hình sự
mô tả điều gì liên quan đến tội phạm hoặc luật hình sự; đứng trước danh từ (criminal record, criminal law).
He has no criminal record.
Anh ấy không có tiền án hình sự.
một cách phạm tội, đáng bị lên án
thường dùng trong cụm 'criminally negligent' để nhấn mạnh mức độ nghiêm trọng đáng bị xử lý hình sự.
The manager was criminally negligent in ignoring the safety warnings.
Người quản lý đã phạm tội cẩu thả khi phớt lờ các cảnh báo an toàn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của criminal trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Criminal là danh từ đếm được, cần mạo từ 'a' khi chỉ một người cụ thể.
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ criminal, không dùng trạng từ criminally.

