Họ từ creature
The Word Family of "creature"
Creature nằm trong họ từ liên quan đến 'tạo ra': danh từ creature (sinh vật), động từ create (tạo ra), danh từ creation (sự sáng tạo) và tính từ creative (sáng tạo).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | creature /ˈkriːtʃə(r)/ | sinh vật, con vật | |
| Động từ | create /kriˈeɪt/ | tạo ra, sáng tạo | |
| Tính từ | creative /kriˈeɪtɪv/ | sáng tạo, có óc sáng tạo |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sinh vật, con vật
Chỉ bất kỳ sinh vật sống nào, thường dùng cho động vật hoặc sinh vật tưởng tượng (creatures from outer space).
The ocean is full of strange creatures.
Đại dương chứa đầy những sinh vật kỳ lạ.
tạo ra, sáng tạo
Dùng khi làm ra thứ gì đó mới, thường theo sau bởi tân ngữ trực tiếp.
The company created hundreds of new jobs.
Công ty đã tạo ra hàng trăm việc làm mới.
sáng tạo, có óc sáng tạo
Mô tả người hoặc công việc đòi hỏi trí tưởng tượng và ý tưởng mới.
She has a very creative mind.
Cô ấy có một đầu óc rất sáng tạo.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của creature trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sự kiện đã xảy ra trong quá khứ cần chia động từ ở thì quá khứ đơn (created).
Sau to be để mô tả tính chất phải dùng tính từ (creative), không dùng động từ nguyên mẫu.

