Họ từ create
The Word Family of "create"
Từ gốc create mở rộng thành creation (danh từ), creative (tính từ) và creatively (trạng từ). Bốn dạng này thường gặp trong lĩnh vực nghệ thuật, công nghệ và kinh doanh.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | create /kriˈeɪt/ | tạo ra, sáng tạo | |
| Danh từ | creation /kriˈeɪʃn/ | sự sáng tạo; tác phẩm, vật được tạo ra | |
| Tính từ | creative /kriˈeɪtɪv/ | sáng tạo, có óc sáng tạo | |
| Trạng từ | creatively /kriˈeɪtɪvli/ | một cách sáng tạo |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tạo ra, sáng tạo
Nhấn mạnh hành động làm ra điều gì đó mới mẻ, thường đòi hỏi ý tưởng hoặc kỹ năng. Khác make ở chỗ create mang hàm ý sáng tạo, độc đáo hơn.
The designer created a new logo for the company.
Nhà thiết kế đã tạo ra logo mới cho công ty.
sự sáng tạo; tác phẩm, vật được tạo ra
Không đếm được khi chỉ quá trình (the creation of art); đếm được khi chỉ tác phẩm cụ thể (one of her creations). Creator là người sáng tạo.
The painting is one of the artist's most celebrated creations.
Bức tranh là một trong những tác phẩm nổi tiếng nhất của người nghệ sĩ.
sáng tạo, có óc sáng tạo
Mô tả người có khả năng nghĩ ra ý tưởng mới hoặc hoạt động liên quan đến sáng tạo. Creative industries = ngành công nghiệp sáng tạo.
We need creative solutions to solve this problem.
Chúng ta cần những giải pháp sáng tạo để giải quyết vấn đề này.
một cách sáng tạo
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, chỉ cách thức thực hiện mang tính đổi mới.
Students were encouraged to think creatively.
Học sinh được khuyến khích suy nghĩ một cách sáng tạo.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
Sau to be cần dùng tính từ creative, không dùng danh từ creation.
Ở thì quá khứ đơn, thêm -d vào create vì kết thúc bằng -e: created.
Trước danh từ (design) dùng tính từ creative, không dùng trạng từ creatively.
