GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ count

The Word Family of "count"

Từ gốc count vừa là động từ vừa là danh từ, mở rộng thành countable (tính từ) và countless (tính từ). Họ từ này đặc biệt quan trọng khi học về danh từ đếm được trong tiếng Anh.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcount
Động từcount
Tính từcountable
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
count
/kaʊnt/
đếm; có giá trị, quan trọng
Danh từ
count
/kaʊnt/
việc đếm; tổng số
Tính từ
countable
/ˈkaʊntəbl/
có thể đếm được
Tính từ
countless
/ˈkaʊntləs/
vô số, không đếm xuể
2

Sơ đồ họ từ

count
Động từcountgốc
Danh từcountgốc
Tính từcountable+ -able
Tính từcountless+ -less
3

Nghĩa & ví dụ

Động từcount/kaʊnt/

đếm; có giá trị, quan trọng

Nghĩa chính là đếm số lượng. Nghĩa thứ hai là 'có giá trị/quan trọng' (Every vote counts). Count on = tin tưởng, trông cậy vào.

Can you count the number of students in the room?

Bạn có thể đếm số học sinh trong phòng không?

Danh từcount/kaʊnt/

việc đếm; tổng số

Dùng trong lose count of (mất đếm), keep count of (theo dõi số lượng). Cũng là danh hiệu quý tộc (Count = bá tước).

I lost count of how many times she called.

Tôi mất đếm mất bao nhiêu lần cô ấy gọi.

Tính từcountable/ˈkaʊntəbl/

có thể đếm được

Trong ngữ pháp, countable noun (danh từ đếm được) là khái niệm cơ bản. Phủ định là uncountable, loại danh từ không dùng được với a/an và không có dạng số nhiều.

'Book' is a countable noun; 'water' is uncountable.

'Book' là danh từ đếm được; 'water' là danh từ không đếm được.

Tính từcountless/ˈkaʊntləs/

vô số, không đếm xuể

Nhấn mạnh số lượng quá lớn đến mức không thể đếm được. Luôn đứng trước danh từ số nhiều.

Countless stars filled the night sky.

Vô số ngôi sao lấp đầy bầu trời đêm.

4

Cụm từ thường gặp

count on someone
tin tưởng, trông cậy vào ai
lose count of
mất đếm, không còn nhớ bao nhiêu
countable noun
danh từ đếm được
countless times
vô số lần
every vote counts
mỗi lá phiếu đều quan trọng
final count
kết quả kiểm đếm cuối cùng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của count trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ Water is a countable noun.→✓ Water is an uncountable noun.

Water là danh từ không đếm được (uncountable); không dùng a water hay waters trong nghĩa thông thường.

✗ There are countless of stars.→✓ There are countless stars.

Countless là tính từ đứng trực tiếp trước danh từ, không cần giới từ of.

✗ I can count on him to helped me.→✓ I can count on him to help me.

Sau to (infinitive) dùng nguyên mẫu không to: to help, không phải to helped.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#count#Động từ#Danh từ#Tính từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS