GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ costive

The Word Family of "costive"

Costive (tính từ) vốn nghĩa táo bón nhưng thường dùng bóng để chỉ sự chậm chạp, keo kiệt; costiveness (danh từ) và costively (trạng từ) đi kèm để diễn tả trạng thái và cách thức đó.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcostiveness
Động từ–
Tính từcostive
Trạng từcostively
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
costive
/ˈkɒstɪv/
bị táo bón; (nghĩa bóng) chậm chạp, trì trệ, keo kiệt
Danh từ
costiveness
/ˈkɒstɪvnəs/
chứng táo bón; (nghĩa bóng) sự chậm chạp, trì trệ, keo kiệt
Trạng từ
costively
/ˈkɒstɪvli/
một cách chậm chạp, trì trệ, keo kiệt
2

Sơ đồ họ từ

costive
Tính từcostivegốc
Danh từcostiveness+ -ness
Trạng từcostively+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từcostive/ˈkɒstɪv/

bị táo bón; (nghĩa bóng) chậm chạp, trì trệ, keo kiệt

nghĩa y học là bị táo bón; nghĩa bóng trang trọng/văn chương mô tả người hoặc quá trình chậm chạp, ức chế, hoặc keo kiệt trong chi tiêu, cảm xúc.

The negotiations proceeded at a costive pace.

Các cuộc đàm phán diễn ra với tốc độ chậm chạp, trì trệ.

Danh từcostiveness/ˈkɒstɪvnəs/

chứng táo bón; (nghĩa bóng) sự chậm chạp, trì trệ, keo kiệt

danh từ trang trọng, hiếm gặp, chỉ tình trạng táo bón hoặc tính chất chậm chạp/keo kiệt trong ứng xử.

The committee's costiveness delayed every decision.

Sự chậm chạp, trì trệ của ủy ban làm chậm mọi quyết định.

Trạng từcostively/ˈkɒstɪvli/

một cách chậm chạp, trì trệ, keo kiệt

trạng từ hiếm gặp, bổ nghĩa cho động từ mô tả hành động diễn ra chậm chạp hoặc dè sẻn.

He doled out praise costively.

Anh ta ban phát lời khen một cách keo kiệt, dè sẻn.

4

Cụm từ thường gặp

a costive process
một quá trình chậm chạp, trì trệ
costive with money
keo kiệt về tiền bạc
the costiveness of bureaucracy
sự trì trệ của bộ máy hành chính
respond costively
phản hồi một cách dè sẻn, chậm chạp
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của costive trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The meeting was very costiveness.→✓ The meeting was very costive.

Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ costive, không dùng danh từ costiveness.

✗ He gave praise costive.→✓ He gave praise costively.

Bổ nghĩa cho động từ (gave) cần trạng từ costively, không dùng tính từ costive.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#costive#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS