Họ từ costive
The Word Family of "costive"
Costive (tính từ) vốn nghĩa táo bón nhưng thường dùng bóng để chỉ sự chậm chạp, keo kiệt; costiveness (danh từ) và costively (trạng từ) đi kèm để diễn tả trạng thái và cách thức đó.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | costive /ˈkɒstɪv/ | bị táo bón; (nghĩa bóng) chậm chạp, trì trệ, keo kiệt | |
| Danh từ | costiveness /ˈkɒstɪvnəs/ | chứng táo bón; (nghĩa bóng) sự chậm chạp, trì trệ, keo kiệt | |
| Trạng từ | costively /ˈkɒstɪvli/ | một cách chậm chạp, trì trệ, keo kiệt |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
bị táo bón; (nghĩa bóng) chậm chạp, trì trệ, keo kiệt
nghĩa y học là bị táo bón; nghĩa bóng trang trọng/văn chương mô tả người hoặc quá trình chậm chạp, ức chế, hoặc keo kiệt trong chi tiêu, cảm xúc.
The negotiations proceeded at a costive pace.
Các cuộc đàm phán diễn ra với tốc độ chậm chạp, trì trệ.
chứng táo bón; (nghĩa bóng) sự chậm chạp, trì trệ, keo kiệt
danh từ trang trọng, hiếm gặp, chỉ tình trạng táo bón hoặc tính chất chậm chạp/keo kiệt trong ứng xử.
The committee's costiveness delayed every decision.
Sự chậm chạp, trì trệ của ủy ban làm chậm mọi quyết định.
một cách chậm chạp, trì trệ, keo kiệt
trạng từ hiếm gặp, bổ nghĩa cho động từ mô tả hành động diễn ra chậm chạp hoặc dè sẻn.
He doled out praise costively.
Anh ta ban phát lời khen một cách keo kiệt, dè sẻn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của costive trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ costive, không dùng danh từ costiveness.
Bổ nghĩa cho động từ (gave) cần trạng từ costively, không dùng tính từ costive.
