Họ từ cosmogony
The Word Family of "cosmogony"
Cosmogony (danh từ) là học thuyết về nguồn gốc vũ trụ; cosmogonic (tính từ) mô tả điều thuộc về nguồn gốc đó; cosmogonist (danh từ) chỉ nhà nghiên cứu trong lĩnh vực này.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | cosmogony /kɒzˈmɒɡəni/ | vũ trụ khai sinh luận, học thuyết về nguồn gốc vũ trụ | |
| Tính từ | cosmogonic /ˌkɒzməˈɡɒnɪk/ | thuộc về nguồn gốc vũ trụ | |
| Danh từ | cosmogonist /kɒzˈmɒɡənɪst/ | nhà nghiên cứu về nguồn gốc vũ trụ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
vũ trụ khai sinh luận, học thuyết về nguồn gốc vũ trụ
danh từ học thuật, chỉ lý thuyết hoặc câu chuyện thần thoại giải thích nguồn gốc hình thành vũ trụ.
Ancient Greek cosmogony describes the universe emerging from chaos.
Thuyết khai sinh vũ trụ của người Hy Lạp cổ đại mô tả vũ trụ hình thành từ hỗn mang.
thuộc về nguồn gốc vũ trụ
mô tả các lý thuyết, huyền thoại hoặc sự kiện liên quan đến sự hình thành vũ trụ.
The myth contains several cosmogonic elements.
Câu chuyện thần thoại này chứa nhiều yếu tố về nguồn gốc vũ trụ.
nhà nghiên cứu về nguồn gốc vũ trụ
chỉ nhà khoa học hoặc học giả chuyên nghiên cứu về sự hình thành và nguồn gốc của vũ trụ.
Cosmogonists debate how the early universe took shape.
Các nhà nghiên cứu về nguồn gốc vũ trụ tranh luận về cách vũ trụ sơ khai hình thành.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của cosmogony trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ cosmogonic, không dùng danh từ cosmogony.
Cosmogony (nguồn gốc hình thành vũ trụ) khác với cosmology (khoa học nghiên cứu cấu trúc/vận hành vũ trụ nói chung).
