Họ từ corrupt
The Word Family of "corrupt"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ corrupt ở dạng tính từ, động từ, danh từ corruption và trạng từ corruptly — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | corrupt /kəˈrʌpt/ | tham nhũng, thối nát | |
| Động từ | corrupt /kəˈrʌpt/ | làm tha hóa, làm hỏng | |
| Danh từ | corruption /kəˈrʌpʃn/ | sự tham nhũng, sự tha hóa | |
| Trạng từ | corruptly /kəˈrʌptli/ | một cách tham nhũng, bất chính |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tham nhũng, thối nát
mô tả người hoặc tổ chức lạm dụng quyền lực để trục lợi bất chính; cũng dùng cho dữ liệu máy tính bị hỏng (corrupt file).
The official was accused of being corrupt.
Vị quan chức bị cáo buộc tham nhũng.
làm tha hóa, làm hỏng
chỉ hành động khiến ai đó/điều gì đó trở nên thoái hóa, mất đạo đức; cũng dùng cho việc làm hỏng dữ liệu.
Power tends to corrupt those who hold it.
Quyền lực có xu hướng làm tha hóa những người nắm giữ nó.
sự tham nhũng, sự tha hóa
không đếm được; chỉ hiện tượng lạm dụng quyền lực vì mục đích cá nhân trong chính trị, kinh doanh.
The government promised to fight corruption.
Chính phủ đã hứa sẽ chống tham nhũng.
một cách tham nhũng, bất chính
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động diễn ra một cách tham nhũng hoặc phi pháp.
He obtained the contract corruptly.
Ông ta đã giành được hợp đồng một cách bất chính.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của corrupt trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau giới từ cần danh từ → dùng corruption, không dùng tính từ corrupt.
Cần một động từ làm vị ngữ → dùng corrupt (corrupts), không dùng danh từ corruption.
Bổ nghĩa cho động từ (behaved) → dùng trạng từ (corruptly).

