GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ corrupt

The Word Family of "corrupt"

Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ corrupt ở dạng tính từ, động từ, danh từ corruption và trạng từ corruptly — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcorruption
Động từcorrupt
Tính từcorrupt
Trạng từcorruptly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
corrupt
/kəˈrʌpt/
tham nhũng, thối nát
Động từ
corrupt
/kəˈrʌpt/
làm tha hóa, làm hỏng
Danh từ
corruption
/kəˈrʌpʃn/
sự tham nhũng, sự tha hóa
Trạng từ
corruptly
/kəˈrʌptli/
một cách tham nhũng, bất chính
2

Sơ đồ họ từ

corrupt
Tính từcorruptgốc
Động từcorruptgốc
Danh từcorruption+ -ion
Trạng từcorruptly+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từcorrupt/kəˈrʌpt/

tham nhũng, thối nát

mô tả người hoặc tổ chức lạm dụng quyền lực để trục lợi bất chính; cũng dùng cho dữ liệu máy tính bị hỏng (corrupt file).

The official was accused of being corrupt.

Vị quan chức bị cáo buộc tham nhũng.

Động từcorrupt/kəˈrʌpt/

làm tha hóa, làm hỏng

chỉ hành động khiến ai đó/điều gì đó trở nên thoái hóa, mất đạo đức; cũng dùng cho việc làm hỏng dữ liệu.

Power tends to corrupt those who hold it.

Quyền lực có xu hướng làm tha hóa những người nắm giữ nó.

Danh từcorruption/kəˈrʌpʃn/

sự tham nhũng, sự tha hóa

không đếm được; chỉ hiện tượng lạm dụng quyền lực vì mục đích cá nhân trong chính trị, kinh doanh.

The government promised to fight corruption.

Chính phủ đã hứa sẽ chống tham nhũng.

Trạng từcorruptly/kəˈrʌptli/

một cách tham nhũng, bất chính

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động diễn ra một cách tham nhũng hoặc phi pháp.

He obtained the contract corruptly.

Ông ta đã giành được hợp đồng một cách bất chính.

4

Cụm từ thường gặp

a corrupt official
quan chức tham nhũng
corrupt a system
làm tha hóa một hệ thống
fight corruption
chống tham nhũng
political corruption
tham nhũng chính trị
act corruptly
hành động một cách bất chính
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của corrupt trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The system is full of corrupt.The system is full of corruption.

Sau giới từ cần danh từ → dùng corruption, không dùng tính từ corrupt.

He corruption the officials.He corrupts the officials.

Cần một động từ làm vị ngữ → dùng corrupt (corrupts), không dùng danh từ corruption.

She behaved corrupt.She behaved corruptly.

Bổ nghĩa cho động từ (behaved) → dùng trạng từ (corruptly).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#corrupt#Tính từ#Động từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS