GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ correspond

The Word Family of "correspond"

Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ correspond ở dạng động từ, danh từ correspondence, tính từ corresponding và trạng từ correspondingly — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcorrespondence
Động từcorrespond
Tính từcorresponding
Trạng từcorrespondingly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
correspond
/ˌkɒrɪˈspɒnd/
tương ứng, trao đổi thư từ
Danh từ
correspondence
/ˌkɒrɪˈspɒndəns/
sự tương ứng, thư từ trao đổi
Tính từ
corresponding
/ˌkɒrɪˈspɒndɪŋ/
tương ứng
Trạng từ
correspondingly
/ˌkɒrɪˈspɒndɪŋli/
một cách tương ứng
2

Sơ đồ họ từ

correspond
Động từcorrespondgốc
Danh từcorrespondence+ -ence
Tính từcorresponding+ -ing
Trạng từcorrespondingly+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từcorrespond/ˌkɒrɪˈspɒnd/

tương ứng, trao đổi thư từ

hai nghĩa chính: (1) tương ứng, phù hợp với nhau (correspond to/with sth); (2) liên lạc bằng thư từ với ai (correspond with sb).

Her salary doesn't correspond to her workload.

Lương của cô ấy không tương xứng với khối lượng công việc.

Danh từcorrespondence/ˌkɒrɪˈspɒndəns/

sự tương ứng, thư từ trao đổi

không đếm được; chỉ mối liên hệ tương ứng giữa hai điều, hoặc các thư từ trao đổi qua lại.

We keep up a regular correspondence.

Chúng tôi vẫn duy trì trao đổi thư từ đều đặn.

Tính từcorresponding/ˌkɒrɪˈspɒndɪŋ/

tương ứng

đứng trước danh từ để mô tả điều gì tương ứng, đi kèm với điều khác đã nhắc đến.

Sales rose, and profits increased by a corresponding amount.

Doanh số tăng và lợi nhuận cũng tăng một lượng tương ứng.

Trạng từcorrespondingly/ˌkɒrɪˈspɒndɪŋli/

một cách tương ứng

bổ nghĩa cho cả câu hoặc mệnh đề, cho biết điều gì thay đổi tương ứng với điều đã nói trước.

Demand fell, and prices dropped correspondingly.

Nhu cầu giảm và giá cả cũng giảm tương ứng.

4

Cụm từ thường gặp

correspond to sth
tương ứng với điều gì
correspond with sb
trao đổi thư từ với ai
keep up a correspondence
duy trì trao đổi thư từ
a corresponding increase
sự tăng lên tương ứng
correspondingly higher
cao hơn một cách tương ứng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của correspond trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

This price correspond with the quality.This price corresponds with the quality.

Động từ correspond cần chia -s ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn.

There is a correspond increase in demand.There is a corresponding increase in demand.

Đứng trước danh từ để mô tả → dùng tính từ (corresponding), không dùng động từ nguyên mẫu.

Prices rose correspond.Prices rose correspondingly.

Bổ nghĩa cho động từ/mệnh đề → dùng trạng từ (correspondingly).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#correspond#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS