Họ từ correspond
The Word Family of "correspond"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ correspond ở dạng động từ, danh từ correspondence, tính từ corresponding và trạng từ correspondingly — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | correspond /ˌkɒrɪˈspɒnd/ | tương ứng, trao đổi thư từ | |
| Danh từ | correspondence /ˌkɒrɪˈspɒndəns/ | sự tương ứng, thư từ trao đổi | |
| Tính từ | corresponding /ˌkɒrɪˈspɒndɪŋ/ | tương ứng | |
| Trạng từ | correspondingly /ˌkɒrɪˈspɒndɪŋli/ | một cách tương ứng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tương ứng, trao đổi thư từ
hai nghĩa chính: (1) tương ứng, phù hợp với nhau (correspond to/with sth); (2) liên lạc bằng thư từ với ai (correspond with sb).
Her salary doesn't correspond to her workload.
Lương của cô ấy không tương xứng với khối lượng công việc.
sự tương ứng, thư từ trao đổi
không đếm được; chỉ mối liên hệ tương ứng giữa hai điều, hoặc các thư từ trao đổi qua lại.
We keep up a regular correspondence.
Chúng tôi vẫn duy trì trao đổi thư từ đều đặn.
tương ứng
đứng trước danh từ để mô tả điều gì tương ứng, đi kèm với điều khác đã nhắc đến.
Sales rose, and profits increased by a corresponding amount.
Doanh số tăng và lợi nhuận cũng tăng một lượng tương ứng.
một cách tương ứng
bổ nghĩa cho cả câu hoặc mệnh đề, cho biết điều gì thay đổi tương ứng với điều đã nói trước.
Demand fell, and prices dropped correspondingly.
Nhu cầu giảm và giá cả cũng giảm tương ứng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của correspond trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ correspond cần chia -s ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn.
Đứng trước danh từ để mô tả → dùng tính từ (corresponding), không dùng động từ nguyên mẫu.
Bổ nghĩa cho động từ/mệnh đề → dùng trạng từ (correspondingly).

