GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ correlate

The Word Family of "correlate"

Gốc từ correlate tạo ra ba dạng học thuật quan trọng: correlate (động từ), correlation (danh từ) và correlated (tính từ), thường gặp trong nghiên cứu khoa học và thống kê.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcorrelation
Động từcorrelate
Tính từcorrelated
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
correlate
/ˈkɒrəleɪt/
tương quan, có mối liên hệ với nhau
Danh từ
correlation
/ˌkɒrəˈleɪʃən/
mối tương quan, sự liên hệ
Tính từ
correlated
/ˈkɒrəleɪtɪd/
có tương quan, liên hệ với nhau
2

Sơ đồ họ từ

correlate
Động từcorrelategốc
Danh từcorrelation+ -ation
Tính từcorrelated+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từcorrelate/ˈkɒrəleɪt/

tương quan, có mối liên hệ với nhau

Dùng correlate with (tương quan với) khi chỉ hai biến số liên hệ nhau. Quan trọng: tương quan không có nghĩa là quan hệ nhân quả.

Higher education levels correlate with higher average incomes.

Trình độ học vấn cao hơn tương quan với thu nhập trung bình cao hơn.

Danh từcorrelation/ˌkɒrəˈleɪʃən/

mối tương quan, sự liên hệ

Đi với between (correlation between A and B) hoặc with. Phân biệt: positive correlation (cùng chiều), negative correlation (ngược chiều), strong/weak correlation (mạnh/yếu).

The study found a strong correlation between sleep quality and academic performance.

Nghiên cứu tìm thấy mối tương quan mạnh giữa chất lượng giấc ngủ và kết quả học tập.

Tính từcorrelated/ˈkɒrəleɪtɪd/

có tương quan, liên hệ với nhau

Mô tả hai biến số có mối quan hệ thống kê. Thường dùng trong văn bản nghiên cứu: positively / negatively correlated.

The two variables were found to be positively correlated.

Hai biến số được phát hiện là có tương quan dương.

4

Cụm từ thường gặp

correlate with sth
tương quan với cái gì
a strong / weak correlation
mối tương quan mạnh / yếu
positive / negative correlation
tương quan dương / âm
a correlation between A and B
mối tương quan giữa A và B
find / establish a correlation
tìm thấy / xác lập mối tương quan
positively / negatively correlated
tương quan dương / âm
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của correlate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ Correlation means causation.→✓ Correlation does not imply causation.

Lỗi tư duy phổ biến: correlation (tương quan) không có nghĩa là một biến gây ra biến kia.

✗ These two factors correlate between each other.→✓ These two factors correlate with each other.

Correlate dùng giới từ with, không phải between.

✗ There is a correlate between the two variables.→✓ There is a correlation between the two variables.

Sau there is cần danh từ correlation, không dùng động từ correlate.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#correlate#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS