Họ từ corporate
The Word Family of "corporate"
Một gốc từ, 2 dạng. Hiểu rõ corporate qua corporate (tính từ), corporation (danh từ) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | corporate /ˈkɔːpərət/ | thuộc công ty, doanh nghiệp; mang tính tập thể | |
| Danh từ | corporation /ˌkɔːpəˈreɪʃn/ | tập đoàn, công ty lớn |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
thuộc công ty, doanh nghiệp; mang tính tập thể
thường đứng trước danh từ để mô tả điều gì liên quan đến công ty lớn (corporate culture, corporate strategy).
The company has a strong corporate culture.
Công ty có một văn hóa doanh nghiệp mạnh mẽ.
tập đoàn, công ty lớn
đếm được, chỉ một công ty lớn được pháp luật công nhận là một thực thể riêng biệt.
She works for a multinational corporation.
Cô ấy làm việc cho một tập đoàn đa quốc gia.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của corporate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau mạo từ 'a' cần danh từ → dùng corporation, không dùng tính từ corporate.
Trước danh từ (strategy) cần tính từ → dùng corporate, không dùng danh từ corporation.

