Họ từ copy
The Word Family of "copy"
Gốc từ copy mang cả hai chức năng danh từ (bản sao) và động từ (sao chép) mà không đổi cách viết. Đây là từ quen thuộc trong học tập và công nghệ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | copy /ˈkɒpi/ | bản sao, bản copy | |
| Động từ | copy /ˈkɒpi/ | sao chép, bắt chước |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
bản sao, bản copy
Danh từ đếm được, chỉ một bản giống hệt bản gốc; số nhiều là copies (make three copies).
Can you give me a copy of the report?
Bạn có thể đưa tôi một bản sao của báo cáo không?
sao chép, bắt chước
Dùng khi tạo bản giống hệt (copy a file) hoặc bắt chước hành vi của người khác (copy sb's style).
Please copy this file to the folder.
Vui lòng sao chép tệp này vào thư mục.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của copy trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng bằng phụ âm + y ở quá khứ đơn đổi 'y' thành 'i' rồi thêm '-ed': copied, không viết 'copyed'.
Sau danh từ copy cần giới từ 'of' trước tân ngữ, không bỏ qua giới từ.

