GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ convenient

The Word Family of "convenient"

Một gốc từ, 3 dạng. Hiểu rõ convenient qua convenient (tính từ), convenience (danh từ), conveniently (trạng từ) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từconvenience
Động từ
Tính từconvenient
Trạng từconveniently
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
convenient
/kənˈviːniənt/
thuận tiện, tiện lợi
Danh từ
convenience
/kənˈviːniəns/
sự thuận tiện, tiện nghi
Trạng từ
conveniently
/kənˈviːniəntli/
một cách thuận tiện
2

Sơ đồ họ từ

convenient
Tính từconvenientgốc
Danh từconvenience+ -ence
Trạng từconveniently+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từconvenient/kənˈviːniənt/

thuận tiện, tiện lợi

mô tả điều gì dễ dàng, không gây phiền phức, phù hợp với nhu cầu; thường đi với for (convenient for sb).

Is it convenient for you to meet tomorrow?

Việc gặp nhau vào ngày mai có thuận tiện cho bạn không?

Danh từconvenience/kənˈviːniəns/

sự thuận tiện, tiện nghi

không đếm được, chỉ tính chất dễ dàng, thoải mái; thường đi với for the convenience of.

The store is open 24 hours for customer convenience.

Cửa hàng mở cửa 24 giờ để thuận tiện cho khách hàng.

Trạng từconveniently/kənˈviːniəntli/

một cách thuận tiện

bổ nghĩa cho động từ hoặc cả câu, cho biết điều gì được sắp xếp một cách tiện lợi.

The hotel is conveniently located near the airport.

Khách sạn nằm ở vị trí thuận tiện gần sân bay.

4

Cụm từ thường gặp

convenient for sb
thuận tiện cho ai
for your convenience
để thuận tiện cho bạn
conveniently located
nằm ở vị trí thuận tiện
a convenient time
một thời điểm thuận tiện
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của convenient trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

It is a convenience place to meet.It is a convenient place to meet.

Trước danh từ (place) cần tính từ → dùng convenient, không dùng danh từ convenience.

Thanks for your convenient.Thanks for your convenience.

Sau tính từ sở hữu (your) cần danh từ → dùng convenience, không dùng tính từ convenient.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#convenient#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS