GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ convalesce

The Word Family of "convalesce"

Một gốc từ, ba dạng: convalesce (động từ), convalescence (danh từ) và convalescent (tính từ) — cùng nói về việc dưỡng bệnh, hồi phục sức khỏe sau ốm.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từconvalescence
Động từconvalesce
Tính từconvalescent
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
convalesce
/ˌkɒnvəˈles/
dưỡng bệnh, hồi phục sức khỏe
Danh từ
convalescence
/ˌkɒnvəˈlesns/
thời gian dưỡng bệnh, sự hồi phục
Tính từ
convalescent
/ˌkɒnvəˈlesnt/
đang dưỡng bệnh, thuộc về giai đoạn dưỡng bệnh
2

Sơ đồ họ từ

convalesce
Động từconvalescegốc
Danh từconvalescence+ -ence
Tính từconvalescent+ -ent
3

Nghĩa & ví dụ

Động từconvalesce/ˌkɒnvəˈles/

dưỡng bệnh, hồi phục sức khỏe

văn phong trang trọng/y khoa, dùng khi ai đó nghỉ ngơi để hồi phục sau bệnh tật hoặc phẫu thuật.

She went to the countryside to convalesce after surgery.

Cô ấy về vùng quê để dưỡng bệnh sau phẫu thuật.

Danh từconvalescence/ˌkɒnvəˈlesns/

thời gian dưỡng bệnh, sự hồi phục

danh từ không đếm được, chỉ khoảng thời gian cần thiết để cơ thể hồi phục hoàn toàn sau bệnh.

His convalescence lasted several weeks.

Thời gian dưỡng bệnh của anh ấy kéo dài vài tuần.

Tính từconvalescent/ˌkɒnvəˈlesnt/

đang dưỡng bệnh, thuộc về giai đoạn dưỡng bệnh

mô tả người đang trong quá trình hồi phục, hoặc cơ sở chăm sóc người đang dưỡng bệnh (a convalescent home).

The patient was moved to a convalescent home.

Bệnh nhân được chuyển đến một trung tâm dưỡng bệnh.

4

Cụm từ thường gặp

convalesce after surgery/illness
dưỡng bệnh sau phẫu thuật/ốm đau
a long convalescence
một thời gian dưỡng bệnh dài
a convalescent home
một trung tâm dưỡng bệnh
during (one's) convalescence
trong thời gian dưỡng bệnh
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của convalesce trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He needs a long convalescent to recover.→✓ He needs a long convalescence to recover.

Cần danh từ (convalescence) làm chủ ngữ/tân ngữ, không dùng tính từ (convalescent).

✗ She will convalescence at her parents' house.→✓ She will convalesce at her parents' house.

Cần một động từ làm vị ngữ → dùng convalesce, không dùng danh từ (convalescence).

✗ The patient is in a convalescence home.→✓ The patient is in a convalescent home.

Trước danh từ home cần tính từ (convalescent), không dùng danh từ (convalescence).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#convalesce#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS