GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ control

The Word Family of "control"

Động từDanh từTính từ

Từ gốc control vừa là danh từ vừa là động từ, mở rộng thành controllable (tính từ) và controller (danh từ chỉ người/thiết bị). Hiểu rõ các dạng này giúp bạn diễn đạt sự kiểm soát trong nhiều ngữ cảnh.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
control
/kənˈtrəʊl/
kiểm soát, điều khiển, khống chế
Danh từ
control
/kənˈtrəʊl/
sự kiểm soát; bảng điều khiển
Tính từ
controllable
/kənˈtrəʊləbl/
có thể kiểm soát được
2

Sơ đồ họ từ

control
Động từcontrolgốc
Danh từcontrolgốc
Tính từcontrollable+ -able
3

Nghĩa & ví dụ

Động từcontrol/kənˈtrəʊl/

kiểm soát, điều khiển, khống chế

Khi chia ở quá khứ hoặc phân từ, gấp đôi chữ l: controlled. Dùng cả nghĩa vật lý (control a machine) và trừu tượng (control emotions).

The pilot controlled the aircraft through the storm.

Phi công đã điều khiển máy bay vượt qua cơn bão.

Danh từcontrol/kənˈtrəʊl/

sự kiểm soát; bảng điều khiển

Không đếm được khi chỉ quyền kiểm soát (be in control of). Đếm được khi chỉ thiết bị/nút điều khiển (the controls of a plane). Cụm out of control rất phổ biến.

The situation is now under control.

Tình hình hiện đã được kiểm soát.

Tính từcontrollable/kənˈtrəʊləbl/

có thể kiểm soát được

Mô tả điều gì có thể được điều khiển hoặc quản lý. Phủ định là uncontrollable (không thể kiểm soát).

Keep the risks at a controllable level.

Hãy giữ các rủi ro ở mức có thể kiểm soát được.

4

Cụm từ thường gặp

be in control of
kiểm soát, làm chủ
out of control
mất kiểm soát
under control
trong tầm kiểm soát
self-control
tự kiểm soát bản thân
take control of
nắm quyền kiểm soát
control one's temper
kiềm chế cơn tức giận
5

Lỗi thường gặp

He controled the situation well.He controlled the situation well.

Khi thêm hậu tố -ed vào control, phải gấp đôi chữ l cuối: controlled.

The fire became uncontrol.The fire became uncontrollable.

Cần dùng tính từ uncontrollable sau động từ liên kết became, không dùng danh từ/động từ.

She has a good control on her emotions.She has good control over/of her emotions.

Control đi với giới từ over hoặc of, không dùng on trong trường hợp này.

6

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS