Họ từ contour
The Word Family of "contour"
Một gốc từ, ba dạng: contour (danh từ), contour (động từ) và contoured (tính từ) — cùng nói về đường viền, đường bao của một vật thể.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | contour /ˈkɒntʊə(r)/ | đường viền, đường bao; đường đồng mức | |
| Động từ | contour /ˈkɒntʊə(r)/ | tạo đường viền, tạo hình theo đường viền | |
| Tính từ | contoured /ˈkɒntʊəd/ | có đường viền/đường cong, được tạo hình theo dáng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
đường viền, đường bao; đường đồng mức
danh từ đếm được, dùng cho hình dáng bên ngoài của vật thể, địa hình (contour line trên bản đồ) hoặc đường nét cơ thể.
The map shows the contours of the mountain.
Bản đồ thể hiện các đường đồng mức của ngọn núi.
tạo đường viền, tạo hình theo đường viền
dùng trong ngữ cảnh trang điểm (contour the face) hoặc thiết kế đường đi theo hình dáng địa hình.
The road contours around the hillside.
Con đường uốn lượn theo hình dáng sườn đồi.
có đường viền/đường cong, được tạo hình theo dáng
mô tả vật được thiết kế ôm sát theo hình dáng cơ thể hoặc địa hình (a contoured seat).
The chair has a contoured seat for extra comfort.
Chiếc ghế có phần đệm được tạo hình theo dáng người để thoải mái hơn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của contour trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần danh từ số nhiều (contours) làm tân ngữ, không dùng tính từ (contoured).
Sau to cần động từ nguyên mẫu (contour), không dùng tính từ (contoured).
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ (contoured), không dùng danh từ (contour).
