Họ từ continent
The Word Family of "continent"
Một gốc từ, 2 dạng. Hiểu rõ continent qua continent (danh từ), continental (tính từ) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | continent /ˈkɒntɪnənt/ | lục địa, châu lục | |
| Tính từ | continental /ˌkɒntɪˈnentl/ | thuộc lục địa, mang tính châu lục |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
lục địa, châu lục
đếm được, chỉ một trong bảy khối đất lớn trên Trái Đất như Asia, Africa, Europe.
Africa is the second-largest continent in the world.
Châu Phi là lục địa lớn thứ hai trên thế giới.
thuộc lục địa, mang tính châu lục
thường dùng trong các cụm cố định như continental breakfast, continental climate.
The hotel offers a continental breakfast every morning.
Khách sạn phục vụ bữa sáng kiểu lục địa mỗi sáng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của continent trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Trước danh từ (climate) cần tính từ → dùng continental, không dùng danh từ continent.
Khi nói tên một khối đất lớn, cần danh từ continent, không dùng tính từ continental.

