GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ context

The Word Family of "context"

Danh từTính từTrạng từ

Gốc từ *context* có ba dạng thông dụng: context (danh từ), contextual (tính từ), và contextually (trạng từ). Hiểu rõ họ từ này giúp bạn thảo luận về bối cảnh và ngữ cảnh một cách chính xác trong văn học thuật.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
context
/ˈkɒntekst/
bối cảnh, ngữ cảnh
Tính từ
contextual
/kənˈtekstʃuəl/
liên quan đến ngữ cảnh, mang tính bối cảnh
Trạng từ
contextually
/kənˈtekstʃuəli/
trong ngữ cảnh, về mặt bối cảnh
2

Sơ đồ họ từ

context
Danh từcontextgốc
Tính từcontextual+ -ual
Trạng từcontextually+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcontext/ˈkɒntekst/

bối cảnh, ngữ cảnh

chỉ hoàn cảnh, môi trường hay thông tin xung quanh giúp hiểu đúng ý nghĩa của điều gì; thường không đếm được khi nói chung, đếm được khi chỉ một tình huống cụ thể.

You need to understand the historical context to interpret this text.

Bạn cần hiểu bối cảnh lịch sử để diễn giải văn bản này.

Tính từcontextual/kənˈtekstʃuəl/

liên quan đến ngữ cảnh, mang tính bối cảnh

mô tả thứ gì phụ thuộc vào hoặc liên quan đến bối cảnh cụ thể; thường dùng trong văn học thuật và nghiên cứu ngôn ngữ.

The meaning of the word depends on contextual clues.

Nghĩa của từ phụ thuộc vào các manh mối từ ngữ cảnh.

Trạng từcontextually/kənˈtekstʃuəli/

trong ngữ cảnh, về mặt bối cảnh

bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ; thường dùng trong văn bản học thuật để nói rằng điều gì có ý nghĩa hay phù hợp trong một ngữ cảnh nhất định.

The phrase is contextually appropriate but unusual in isolation.

Cụm từ này phù hợp trong ngữ cảnh nhưng lạ khi đứng độc lập.

4

Cụm từ thường gặp

in context / out of context
trong ngữ cảnh / ngoài ngữ cảnh
historical / cultural context
bối cảnh lịch sử / văn hóa
put sth in context
đặt điều gì vào bối cảnh
within the context of
trong bối cảnh của
contextual understanding
sự hiểu biết theo ngữ cảnh
take sth out of context
lấy điều gì ra khỏi bối cảnh
5

Lỗi thường gặp

His words were misunderstood without context.His words were misunderstood without context. ✓

Câu này đúng — nhưng người học hay nhầm dùng *without contexts* (số nhiều không cần thiết ở đây).

We need to see this in a context.We need to see this in context.

Trong cụm *in context* / *out of context* không dùng mạo từ *a*.

The word has contextual meaning depends on situation.The word has a contextual meaning that depends on the situation.

Cần mạo từ *a* trước *contextual meaning* và mệnh đề quan hệ *that depends on* để câu hoàn chỉnh.

6

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS