GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ contam

The Word Family of "contam"

"Contam" là gốc rút gọn quen thuộc (viết tắt của contaminate/contamination). Bài học phân biệt contaminate (động từ), contamination (danh từ) và contaminated (tính từ) qua nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcontamination
Động từcontaminate
Tính từcontaminated
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
contaminate
/kənˈtæmɪneɪt/
làm ô nhiễm, làm nhiễm bẩn
Danh từ
contamination
/kənˌtæmɪˈneɪʃn/
sự ô nhiễm, sự nhiễm bẩn
Tính từ
contaminated
/kənˈtæmɪneɪtɪd/
bị ô nhiễm, bị nhiễm bẩn
2

Sơ đồ họ từ

contam
Động từcontaminategốc + -ate
Danh từcontamination+ -ation
Tính từcontaminated+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từcontaminate/kənˈtæmɪneɪt/

làm ô nhiễm, làm nhiễm bẩn

dùng khi nói về việc làm bẩn nước, thực phẩm, không khí bằng hóa chất, vi khuẩn hoặc chất độc hại.

Chemicals from the factory contaminated the river.

Hóa chất từ nhà máy đã làm ô nhiễm dòng sông.

Danh từcontamination/kənˌtæmɪˈneɪʃn/

sự ô nhiễm, sự nhiễm bẩn

danh từ không đếm được, thường đi với water/food/soil contamination.

Tests confirmed high levels of contamination in the soil.

Các xét nghiệm xác nhận mức độ ô nhiễm cao trong đất.

Tính từcontaminated/kənˈtæmɪneɪtɪd/

bị ô nhiễm, bị nhiễm bẩn

quá khứ phân từ dùng như tính từ, thường đi với with (contaminated with sth).

The well water was contaminated with bacteria.

Nước giếng bị nhiễm bẩn bởi vi khuẩn.

4

Cụm từ thường gặp

contaminate the water/air
làm ô nhiễm nước/không khí
water/soil contamination
sự ô nhiễm nước/đất
contaminated with sth
bị nhiễm bẩn bởi cái gì
food contamination
sự nhiễm bẩn thực phẩm
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của contam trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The factory contamination the local river.→✓ The factory contaminated the local river.

Cần một động từ làm vị ngữ → dùng contaminate (contaminated), không dùng danh từ.

✗ There is a serious contaminate in the water supply.→✓ There is serious contamination in the water supply.

Cần danh từ (contamination) sau serious, không dùng động từ nguyên mẫu (contaminate).

✗ The soil is very contamination.→✓ The soil is very contaminated.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ (contaminated), không dùng danh từ (contamination).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#contam#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS