GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ consume

The Word Family of "consume"

Gốc từ consume có ba dạng: động từ consume (tiêu thụ), danh từ consumer (người tiêu dùng) và tính từ consumable (có thể tiêu thụ). Từ này rất phổ biến trong kinh tế và môi trường.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từconsumer
Động từconsume
Tính từconsumable
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
consume
/kənˈsjuːm/
tiêu thụ, dùng hết
Danh từ
consumer
/kənˈsjuːmə(r)/
người tiêu dùng
Tính từ
consumable
/kənˈsjuːməbl/
có thể tiêu thụ, dùng một lần
2

Sơ đồ họ từ

consume
Động từconsumegốc
Danh từconsumer+ -er
Tính từconsumable+ -able
3

Nghĩa & ví dụ

Động từconsume/kənˈsjuːm/

tiêu thụ, dùng hết

Dùng cho việc ăn/uống, sử dụng năng lượng, hoặc tiêu tốn thời gian/tài nguyên (consume energy/resources).

This car consumes a lot of fuel.

Chiếc xe này tiêu thụ rất nhiều nhiên liệu.

Danh từconsumer/kənˈsjuːmə(r)/

người tiêu dùng

Chỉ người mua và sử dụng sản phẩm/dịch vụ; thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế, marketing (consumer behavior).

Consumers are demanding more eco-friendly products.

Người tiêu dùng đang yêu cầu nhiều sản phẩm thân thiện với môi trường hơn.

Tính từconsumable/kənˈsjuːməbl/

có thể tiêu thụ, dùng một lần

Mô tả hàng hóa được sử dụng hết sau khi dùng, thường dùng cho vật phẩm hàng ngày (consumable goods).

The factory produces consumable goods like tissues and soap.

Nhà máy sản xuất các mặt hàng tiêu dùng như khăn giấy và xà phòng.

4

Cụm từ thường gặp

consume energy/resources
tiêu thụ năng lượng/tài nguyên
consumer behavior/rights
hành vi/quyền lợi người tiêu dùng
consumable goods
hàng hóa tiêu dùng
mass consumption
sự tiêu thụ hàng loạt
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của consume trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

Consumes want cheaper products.Consumers want cheaper products.

Chỉ người tiêu dùng → dùng danh từ consumers, không dùng động từ chia sai 'consumes'.

This is a consumable of energy.This device consumes a lot of energy.

Diễn tả hành động tiêu thụ → dùng động từ consumes, không dùng tính từ consumable làm động từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#consume#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS