GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ construction

The Word Family of "construction"

Một gốc từ, 4 dạng. Hiểu rõ construction qua construct (động từ), construction (danh từ), constructive (tính từ), constructively (trạng từ) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từconstruction
Động từconstruct
Tính từconstructive
Trạng từconstructively
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
construct
/kənˈstrʌkt/
xây dựng, xây (công trình), hình thành (ý tưởng)
Danh từ
construction
/kənˈstrʌkʃn/
sự xây dựng, công trình xây dựng
Tính từ
constructive
/kənˈstrʌktɪv/
mang tính xây dựng, có ích
Trạng từ
constructively
/kənˈstrʌktɪvli/
một cách xây dựng, có ích
2

Sơ đồ họ từ

construction
Động từconstructgốc
Danh từconstruction+ -ion
Tính từconstructive+ -ive
Trạng từconstructively+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từconstruct/kənˈstrʌkt/

xây dựng, xây (công trình), hình thành (ý tưởng)

dùng cho cả nghĩa đen (xây công trình) và nghĩa bóng (xây dựng lập luận, câu văn).

The bridge was constructed in just two years.

Cây cầu được xây dựng chỉ trong hai năm.

Danh từconstruction/kənˈstrʌkʃn/

sự xây dựng, công trình xây dựng

không đếm được khi nói về ngành/quá trình xây dựng; đếm được khi chỉ một công trình cụ thể.

The new hospital is still under construction.

Bệnh viện mới vẫn đang trong quá trình xây dựng.

Tính từconstructive/kənˈstrʌktɪv/

mang tính xây dựng, có ích

thường mô tả lời góp ý, phê bình hữu ích nhằm cải thiện chứ không chỉ trích tiêu cực.

The teacher gave constructive feedback on my essay.

Giáo viên đã đưa ra nhận xét mang tính xây dựng về bài luận của tôi.

Trạng từconstructively/kənˈstrʌktɪvli/

một cách xây dựng, có ích

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động được thực hiện theo hướng tích cực, hữu ích.

They discussed the issue constructively.

Họ đã thảo luận vấn đề một cách xây dựng.

4

Cụm từ thường gặp

under construction
đang được xây dựng
construct a building
xây dựng một tòa nhà
constructive criticism
phê bình mang tính xây dựng
the construction industry
ngành xây dựng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của construction trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The house is construction now.The house is under construction now.

Construction là danh từ, cần cụm 'under construction', không dùng trực tiếp sau to be như tính từ.

He gave a constructively comment.He gave a constructive comment.

Trước danh từ (comment) cần tính từ → dùng constructive, không dùng trạng từ constructively.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#construction#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS