Họ từ construction
The Word Family of "construction"
Một gốc từ, 4 dạng. Hiểu rõ construction qua construct (động từ), construction (danh từ), constructive (tính từ), constructively (trạng từ) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | construct /kənˈstrʌkt/ | xây dựng, xây (công trình), hình thành (ý tưởng) | |
| Danh từ | construction /kənˈstrʌkʃn/ | sự xây dựng, công trình xây dựng | |
| Tính từ | constructive /kənˈstrʌktɪv/ | mang tính xây dựng, có ích | |
| Trạng từ | constructively /kənˈstrʌktɪvli/ | một cách xây dựng, có ích |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
xây dựng, xây (công trình), hình thành (ý tưởng)
dùng cho cả nghĩa đen (xây công trình) và nghĩa bóng (xây dựng lập luận, câu văn).
The bridge was constructed in just two years.
Cây cầu được xây dựng chỉ trong hai năm.
sự xây dựng, công trình xây dựng
không đếm được khi nói về ngành/quá trình xây dựng; đếm được khi chỉ một công trình cụ thể.
The new hospital is still under construction.
Bệnh viện mới vẫn đang trong quá trình xây dựng.
mang tính xây dựng, có ích
thường mô tả lời góp ý, phê bình hữu ích nhằm cải thiện chứ không chỉ trích tiêu cực.
The teacher gave constructive feedback on my essay.
Giáo viên đã đưa ra nhận xét mang tính xây dựng về bài luận của tôi.
một cách xây dựng, có ích
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động được thực hiện theo hướng tích cực, hữu ích.
They discussed the issue constructively.
Họ đã thảo luận vấn đề một cách xây dựng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của construction trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Construction là danh từ, cần cụm 'under construction', không dùng trực tiếp sau to be như tính từ.
Trước danh từ (comment) cần tính từ → dùng constructive, không dùng trạng từ constructively.

