Họ từ constitute
The Word Family of "constitute"
Gốc từ constitute tạo ra bốn dạng chính: động từ constitute, danh từ constitution, tính từ constitutional và trạng từ constitutionally, cùng liên quan đến việc cấu thành, thiết lập.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | constitute /ˈkɒnstɪtjuːt/ | cấu thành, tạo nên, là | |
| Danh từ | constitution /ˌkɒnstɪˈtjuːʃn/ | hiến pháp; thể chất; cấu tạo | |
| Tính từ | constitutional /ˌkɒnstɪˈtjuːʃənl/ | thuộc hiến pháp, hợp hiến | |
| Trạng từ | constitutionally /ˌkɒnstɪˈtjuːʃənəli/ | một cách hợp hiến, theo quy định của hiến pháp |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
cấu thành, tạo nên, là
dùng khi nói rằng thứ gì đó tạo nên hoặc là một phần của cái gì đó lớn hơn; hoặc khi xác định rằng điều gì đó tương đương với một hành vi pháp lý.
Women constitute 40% of the workforce in this sector.
Phụ nữ chiếm 40% lực lượng lao động trong ngành này.
hiến pháp; thể chất; cấu tạo
có nhiều nghĩa: (1) bộ luật cơ bản của quốc gia (The Constitution); (2) sức khoẻ thể chất của con người; (3) cách cấu thành.
The country adopted a new constitution after the revolution.
Đất nước đã thông qua hiến pháp mới sau cuộc cách mạng.
thuộc hiến pháp, hợp hiến
mô tả điều gì đó liên quan đến hoặc được phép bởi hiến pháp; cũng có nghĩa liên quan đến thể chất của một người.
Freedom of speech is a constitutional right in many democracies.
Tự do ngôn luận là quyền hiến định ở nhiều nền dân chủ.
một cách hợp hiến, theo quy định của hiến pháp
bổ nghĩa cho động từ để nói một hành động/quyền lợi được yêu cầu hoặc cho phép theo hiến pháp (constitutionally required/protected); trong khi constitutional (tính từ) đứng trước danh từ (a constitutional right), constitutionally thường đi cùng động từ trong văn bản chính trị, pháp lý trang trọng.
The president is constitutionally required to submit the budget by March.
Tổng thống buộc phải nộp ngân sách trước tháng Ba theo quy định hiến pháp.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của constitute trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Constitute không đi với 'to', dùng trực tiếp với tân ngữ: constitute + noun.
Dạng bị động cần quá khứ phân từ constituted.
