Họ từ consolid
The Word Family of "consolid"
"Consolid" là gốc rút gọn quen thuộc (viết tắt của consolidate/consolidation). Bài học phân biệt consolidate (động từ), consolidation (danh từ) và consolidated (tính từ) qua nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | consolidate /kənˈsɒlɪdeɪt/ | củng cố, hợp nhất | |
| Danh từ | consolidation /kənˌsɒlɪˈdeɪʃn/ | sự củng cố, sự hợp nhất | |
| Tính từ | consolidated /kənˈsɒlɪdeɪtɪd/ | đã được củng cố, đã được hợp nhất |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
củng cố, hợp nhất
dùng khi làm cho vị thế, quyền lực vững chắc hơn, hoặc gộp nhiều thứ (công ty, khoản nợ) lại thành một.
The company consolidated its position in the market.
Công ty đã củng cố vị thế của mình trên thị trường.
sự củng cố, sự hợp nhất
danh từ không đếm được, thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh, tài chính khi các công ty/khoản nợ được gộp lại.
The merger led to the consolidation of the two companies.
Việc sáp nhập dẫn đến sự hợp nhất của hai công ty.
đã được củng cố, đã được hợp nhất
quá khứ phân từ dùng như tính từ, phổ biến trong báo cáo tài chính (consolidated financial statement).
The bank published its consolidated financial statement.
Ngân hàng đã công bố báo cáo tài chính hợp nhất.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của consolid trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần một động từ làm vị ngữ → dùng consolidate, không dùng danh từ (consolidation).
Sau a cần danh từ (consolidation), không dùng động từ nguyên mẫu (consolidate).
Trước danh từ figures cần tính từ (consolidated), không dùng động từ nguyên mẫu.
