GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ consolid

The Word Family of "consolid"

"Consolid" là gốc rút gọn quen thuộc (viết tắt của consolidate/consolidation). Bài học phân biệt consolidate (động từ), consolidation (danh từ) và consolidated (tính từ) qua nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từconsolidation
Động từconsolidate
Tính từconsolidated
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
consolidate
/kənˈsɒlɪdeɪt/
củng cố, hợp nhất
Danh từ
consolidation
/kənˌsɒlɪˈdeɪʃn/
sự củng cố, sự hợp nhất
Tính từ
consolidated
/kənˈsɒlɪdeɪtɪd/
đã được củng cố, đã được hợp nhất
2

Sơ đồ họ từ

consolid
Động từconsolidategốc + -ate
Danh từconsolidation+ -ation
Tính từconsolidated+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từconsolidate/kənˈsɒlɪdeɪt/

củng cố, hợp nhất

dùng khi làm cho vị thế, quyền lực vững chắc hơn, hoặc gộp nhiều thứ (công ty, khoản nợ) lại thành một.

The company consolidated its position in the market.

Công ty đã củng cố vị thế của mình trên thị trường.

Danh từconsolidation/kənˌsɒlɪˈdeɪʃn/

sự củng cố, sự hợp nhất

danh từ không đếm được, thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh, tài chính khi các công ty/khoản nợ được gộp lại.

The merger led to the consolidation of the two companies.

Việc sáp nhập dẫn đến sự hợp nhất của hai công ty.

Tính từconsolidated/kənˈsɒlɪdeɪtɪd/

đã được củng cố, đã được hợp nhất

quá khứ phân từ dùng như tính từ, phổ biến trong báo cáo tài chính (consolidated financial statement).

The bank published its consolidated financial statement.

Ngân hàng đã công bố báo cáo tài chính hợp nhất.

4

Cụm từ thường gặp

consolidate one's position
củng cố vị thế của ai đó
debt consolidation
hợp nhất/gộp nợ
consolidated financial statement
báo cáo tài chính hợp nhất
consolidate power
củng cố quyền lực
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của consolid trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The two banks decided to consolidation.→✓ The two banks decided to consolidate.

Cần một động từ làm vị ngữ → dùng consolidate, không dùng danh từ (consolidation).

✗ They announced a consolidate of debts.→✓ They announced a consolidation of debts.

Sau a cần danh từ (consolidation), không dùng động từ nguyên mẫu (consolidate).

✗ The report shows consolidate figures.→✓ The report shows consolidated figures.

Trước danh từ figures cần tính từ (consolidated), không dùng động từ nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#consolid#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS