Họ từ conflate
The Word Family of "conflate"
Ba dạng của cùng một gốc: conflate (động từ), conflation (danh từ) và conflated (tính từ) — đều nói về việc gộp/hợp nhất hai hay nhiều thứ, thường dẫn đến nhầm lẫn.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | conflate /kənˈfleɪt/ | hợp nhất, gộp lẫn (thường gây nhầm lẫn) | |
| Danh từ | conflation /kənˈfleɪʃn/ | sự hợp nhất, sự gộp lẫn | |
| Tính từ | conflated /kənˈfleɪtɪd/ | bị gộp lẫn, bị hợp nhất (không chính xác) |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
hợp nhất, gộp lẫn (thường gây nhầm lẫn)
dùng khi hai khái niệm, sự kiện hoặc văn bản khác nhau bị gộp làm một một cách không chính xác.
The article conflates two very different economic theories.
Bài báo gộp lẫn hai lý thuyết kinh tế rất khác nhau.
sự hợp nhất, sự gộp lẫn
danh từ trừu tượng chỉ kết quả của việc conflate, thường mang hàm ý tiêu cực về sự thiếu chính xác.
The report is a conflation of fact and rumor.
Bản báo cáo là sự gộp lẫn giữa sự thật và tin đồn.
bị gộp lẫn, bị hợp nhất (không chính xác)
dạng phân từ quá khứ dùng như tính từ, mô tả một khái niệm hoặc dữ liệu đã bị gộp sai.
The survey used a conflated category for age and income.
Cuộc khảo sát dùng một hạng mục bị gộp lẫn giữa tuổi tác và thu nhập.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của conflate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
conflate là ngoại động từ, không cần giới từ about; dùng trực tiếp với tân ngữ.
conflate là động từ, danh từ tương ứng phải là conflation.
