GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ condition

The Word Family of "condition"

Một gốc từ, 4 dạng. Hiểu rõ condition qua condition (động từ), condition (danh từ), conditional (tính từ), conditionally (trạng từ) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcondition
Động từcondition
Tính từconditional
Trạng từconditionally
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
condition
/kənˈdɪʃn/
rèn luyện, tạo điều kiện cho, huấn luyện
Danh từ
condition
/kənˈdɪʃn/
điều kiện, tình trạng
Tính từ
conditional
/kənˈdɪʃənl/
có điều kiện, phụ thuộc vào điều kiện
Trạng từ
conditionally
/kənˈdɪʃənəli/
một cách có điều kiện
2

Sơ đồ họ từ

condition
Động từconditiongốc
Danh từconditiongốc
Tính từconditional+ -al
Trạng từconditionally+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từcondition/kənˈdɪʃn/

rèn luyện, tạo điều kiện cho, huấn luyện

thường dùng ở dạng bị động (be conditioned to) để nói ai đó bị ảnh hưởng/huấn luyện để phản ứng theo cách nào đó.

We are conditioned to expect quick results.

Chúng ta bị rèn luyện để mong đợi kết quả nhanh chóng.

Danh từcondition/kənˈdɪʃn/

điều kiện, tình trạng

đếm được khi nói về một điều kiện cụ thể (a condition), không đếm được khi nói về tình trạng chung (in good condition).

The car is still in excellent condition.

Chiếc xe vẫn trong tình trạng rất tốt.

Tính từconditional/kənˈdɪʃənl/

có điều kiện, phụ thuộc vào điều kiện

thường đi với on/upon (conditional on sth) để nói điều gì phụ thuộc vào điều kiện khác.

The offer is conditional on passing a background check.

Lời đề nghị này có điều kiện là phải vượt qua kiểm tra lý lịch.

Trạng từconditionally/kənˈdɪʃənəli/

một cách có điều kiện

bổ nghĩa cho động từ, cho biết hành động chỉ xảy ra khi có điều kiện đi kèm.

The loan was conditionally approved.

Khoản vay đã được phê duyệt có điều kiện.

4

Cụm từ thường gặp

in good/bad condition
trong tình trạng tốt/xấu
on condition that
với điều kiện là
terms and conditions
điều khoản và điều kiện
medical condition
bệnh lý, tình trạng sức khỏe
conditional offer
lời đề nghị có điều kiện
approve conditionally
phê duyệt có điều kiện
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của condition trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

I will help you on condition you pay me.I will help you on condition that you pay me.

Cụm 'on condition' cần đi với 'that' trước mệnh đề.

He is very condition about his job.He is very conditional about his job.

Sau to be để mô tả tính chất phụ thuộc → dùng tính từ conditional, không dùng danh từ condition.

The car is in a good conditions.The car is in good condition.

Khi nói tình trạng chung, condition không đếm được và không dùng mạo từ 'a'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#condition#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS