Họ từ condense
The Word Family of "condense"
Một gốc từ, ba dạng: condense (động từ), condensation (danh từ) và condensed (tính từ) — cùng liên quan đến việc ngưng tụ hoặc cô đọng lại.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | condense /kənˈdens/ | ngưng tụ; cô đọng, rút gọn | |
| Danh từ | condensation /ˌkɒndenˈseɪʃn/ | sự ngưng tụ; hơi nước đọng lại | |
| Tính từ | condensed /kənˈdenst/ | được cô đặc, được rút gọn |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
ngưng tụ; cô đọng, rút gọn
dùng cho hiện tượng vật lý (hơi nước ngưng tụ thành nước) hoặc nghĩa bóng khi rút gọn văn bản, thông tin.
Steam condenses into water when it touches a cold surface.
Hơi nước ngưng tụ thành nước khi chạm vào bề mặt lạnh.
sự ngưng tụ; hơi nước đọng lại
danh từ không đếm được, thường dùng khi nói về hơi nước đọng trên cửa sổ, gương do chênh lệch nhiệt độ.
There was condensation on the windows this morning.
Sáng nay có hơi nước đọng trên cửa sổ.
được cô đặc, được rút gọn
quá khứ phân từ dùng như tính từ, thường gặp trong condensed milk (sữa đặc) hoặc a condensed version (bản rút gọn).
She added a can of condensed milk to the recipe.
Cô ấy thêm một lon sữa đặc vào công thức nấu ăn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của condense trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần một động từ làm vị ngữ → dùng condense (condensed), không dùng danh từ (condensation).
Sau a lot of cần danh từ (condensation), không dùng động từ (condense).
Trước danh từ version cần tính từ (condensed), không dùng động từ nguyên mẫu (condense).
