Họ từ concur
The Word Family of "concur"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ concur ở dạng động từ, danh từ (concurrence), tính từ (concurrent) và trạng từ (concurrently) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | concur /kənˈkɜː(r)/ | đồng ý, tán thành (trang trọng) | |
| Danh từ | concurrence /kənˈkʌrəns/ | sự đồng thuận; sự xảy ra đồng thời | |
| Tính từ | concurrent /kənˈkʌrənt/ | xảy ra đồng thời, song song | |
| Trạng từ | concurrently /kənˈkʌrəntli/ | một cách đồng thời, song song |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
đồng ý, tán thành (trang trọng)
nội động từ trang trọng, dùng concur with sb/sth để chỉ việc đồng ý với ý kiến của ai đó.
The judges concurred with the original verdict.
Các thẩm phán đã đồng ý với phán quyết ban đầu.
sự đồng thuận; sự xảy ra đồng thời
không đếm được, trang trọng, dùng để chỉ sự nhất trí về ý kiến hoặc sự trùng hợp xảy ra cùng lúc.
The report was published with the concurrence of all committee members.
Bản báo cáo được công bố với sự đồng thuận của tất cả thành viên ủy ban.
xảy ra đồng thời, song song
mô tả các sự kiện, bản án diễn ra cùng một lúc; hay dùng trong pháp lý concurrent sentences (các bản án thi hành song song).
He was given two concurrent prison sentences.
Anh ta đã bị tuyên hai bản án tù thi hành song song.
một cách đồng thời, song song
bổ nghĩa cho động từ, mô tả hai hay nhiều việc xảy ra hoặc được thực hiện cùng lúc.
The two projects are being developed concurrently.
Hai dự án đang được phát triển đồng thời.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của concur trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần động từ (concur) làm vị ngữ, không dùng tính từ (concurrent).
Bổ nghĩa cho động từ (happened) cần trạng từ (concurrently), không dùng tính từ (concurrent).
Bổ nghĩa cho động từ (run) cần trạng từ (concurrently), không dùng danh từ (concurrence).
