GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ concrete

The Word Family of "concrete"

Concrete vừa là danh từ (bê tông) vừa là tính từ (cụ thể, rõ ràng), đi cùng động từ concretize (cụ thể hóa) và trạng từ concretely (một cách cụ thể).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từconcrete
Động từconcretize
Tính từconcrete
Trạng từconcretely
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
concrete
/ˈkɒŋkriːt/
bê tông
Tính từ
concrete
/ˈkɒŋkriːt/
cụ thể, rõ ràng, xác thực (trái với trừu tượng)
Động từ
concretize
/ˈkɒŋkrətaɪz/
cụ thể hóa
Trạng từ
concretely
/ˈkɒŋkriːtli/
một cách cụ thể, rõ ràng
2

Sơ đồ họ từ

concrete
Danh từconcretegốc
Tính từconcretegốc
Động từconcretize+ -ize
Trạng từconcretely+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từconcrete/ˈkɒŋkriːt/

bê tông

chỉ vật liệu xây dựng làm từ xi măng, cát, đá và nước; không đếm được.

The bridge is made of reinforced concrete.

Cây cầu được làm từ bê tông cốt thép.

Tính từconcrete/ˈkɒŋkriːt/

cụ thể, rõ ràng, xác thực (trái với trừu tượng)

mô tả điều gì đó cụ thể, có thể quan sát hoặc chứng minh được, trái nghĩa với abstract.

We need concrete evidence before making an accusation.

Chúng ta cần bằng chứng cụ thể trước khi đưa ra cáo buộc.

Động từconcretize/ˈkɒŋkrətaɪz/

cụ thể hóa

biến một ý tưởng trừu tượng thành thứ cụ thể, rõ ràng hơn; dùng trong văn phong học thuật/trang trọng.

The workshop helped concretize their vague plans.

Buổi hội thảo đã giúp cụ thể hóa những kế hoạch còn mơ hồ của họ.

Trạng từconcretely/ˈkɒŋkriːtli/

một cách cụ thể, rõ ràng

bổ nghĩa cho động từ, cho biết điều gì đó được diễn đạt hoặc trình bày rõ ràng, không mơ hồ.

Please explain your plan more concretely.

Vui lòng giải thích kế hoạch của bạn một cách cụ thể hơn.

4

Cụm từ thường gặp

a concrete wall
một bức tường bê tông
concrete evidence
bằng chứng cụ thể
concrete proposal
đề xuất cụ thể
concretize an idea
cụ thể hóa một ý tưởng
explain sth concretely
giải thích điều gì một cách cụ thể
pour concrete
đổ bê tông
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của concrete trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

We need more concretely proposals.We need more concrete proposals.

Bổ nghĩa cho danh từ proposals cần tính từ concrete, không dùng trạng từ concretely.

Please explain your idea more concrete.Please explain your idea more concretely.

Bổ nghĩa cho động từ explain cần trạng từ concretely, không dùng tính từ concrete.

The floor is made of concretely.The floor is made of concrete.

Khi chỉ vật liệu xây dựng → dùng danh từ concrete, không dùng trạng từ concretely.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#concrete#Danh từ#Tính từ#Động từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS