Họ từ concrete
The Word Family of "concrete"
Concrete vừa là danh từ (bê tông) vừa là tính từ (cụ thể, rõ ràng), đi cùng động từ concretize (cụ thể hóa) và trạng từ concretely (một cách cụ thể).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | concrete /ˈkɒŋkriːt/ | bê tông | |
| Tính từ | concrete /ˈkɒŋkriːt/ | cụ thể, rõ ràng, xác thực (trái với trừu tượng) | |
| Động từ | concretize /ˈkɒŋkrətaɪz/ | cụ thể hóa | |
| Trạng từ | concretely /ˈkɒŋkriːtli/ | một cách cụ thể, rõ ràng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
bê tông
chỉ vật liệu xây dựng làm từ xi măng, cát, đá và nước; không đếm được.
The bridge is made of reinforced concrete.
Cây cầu được làm từ bê tông cốt thép.
cụ thể, rõ ràng, xác thực (trái với trừu tượng)
mô tả điều gì đó cụ thể, có thể quan sát hoặc chứng minh được, trái nghĩa với abstract.
We need concrete evidence before making an accusation.
Chúng ta cần bằng chứng cụ thể trước khi đưa ra cáo buộc.
cụ thể hóa
biến một ý tưởng trừu tượng thành thứ cụ thể, rõ ràng hơn; dùng trong văn phong học thuật/trang trọng.
The workshop helped concretize their vague plans.
Buổi hội thảo đã giúp cụ thể hóa những kế hoạch còn mơ hồ của họ.
một cách cụ thể, rõ ràng
bổ nghĩa cho động từ, cho biết điều gì đó được diễn đạt hoặc trình bày rõ ràng, không mơ hồ.
Please explain your plan more concretely.
Vui lòng giải thích kế hoạch của bạn một cách cụ thể hơn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của concrete trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho danh từ proposals cần tính từ concrete, không dùng trạng từ concretely.
Bổ nghĩa cho động từ explain cần trạng từ concretely, không dùng tính từ concrete.
Khi chỉ vật liệu xây dựng → dùng danh từ concrete, không dùng trạng từ concretely.

