GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ concert

The Word Family of "concert"

Concert (buổi hòa nhạc) là danh từ gốc, đi cùng tính từ concerted (được phối hợp, đồng lòng) thường dùng trong cụm concerted effort.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từconcert
Động từ
Tính từconcerted
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
concert
/ˈkɒnsət/
buổi hòa nhạc; sự phối hợp (trong cụm in concert)
Tính từ
concerted
/kənˈsɜːtɪd/
được phối hợp, đồng lòng, chung sức
2

Sơ đồ họ từ

concert
Danh từconcertgốc
Tính từconcerted+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từconcert/ˈkɒnsət/

buổi hòa nhạc; sự phối hợp (trong cụm in concert)

nghĩa 1: buổi biểu diễn âm nhạc trước khán giả; nghĩa 2 (trang trọng): sự phối hợp nhịp nhàng, trong cụm in concert with.

We're going to a rock concert this weekend.

Chúng tôi sẽ đi xem một buổi hòa nhạc rock vào cuối tuần này.

Tính từconcerted/kənˈsɜːtɪd/

được phối hợp, đồng lòng, chung sức

luôn đứng trước danh từ, thường đi với effort, action để chỉ nỗ lực được nhiều bên cùng phối hợp thực hiện.

The team made a concerted effort to finish on time.

Cả đội đã có một nỗ lực chung để hoàn thành đúng hạn.

4

Cụm từ thường gặp

go to a concert
đi xem hòa nhạc
a live concert
một buổi hòa nhạc trực tiếp
act in concert with sb
hành động phối hợp với ai đó
a concerted effort
một nỗ lực chung, đồng lòng
concert hall
nhà hát hòa nhạc
concerted action
hành động phối hợp
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của concert trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

They made a concert effort to solve the issue.They made a concerted effort to solve the issue.

Bổ nghĩa cho danh từ effort (nỗ lực chung) cần tính từ concerted, không dùng danh từ concert.

We attended a concerted last night.We attended a concert last night.

Khi chỉ buổi biểu diễn âm nhạc cụ thể → dùng danh từ concert, không dùng tính từ concerted.

The countries acted in concerted to stop the crisis.The countries acted in concert to stop the crisis.

Cụm cố định 'in concert' dùng danh từ concert, không chia thành tính từ concerted.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#concert#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS