Họ từ concert
The Word Family of "concert"
Concert (buổi hòa nhạc) là danh từ gốc, đi cùng tính từ concerted (được phối hợp, đồng lòng) thường dùng trong cụm concerted effort.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | concert /ˈkɒnsət/ | buổi hòa nhạc; sự phối hợp (trong cụm in concert) | |
| Tính từ | concerted /kənˈsɜːtɪd/ | được phối hợp, đồng lòng, chung sức |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
buổi hòa nhạc; sự phối hợp (trong cụm in concert)
nghĩa 1: buổi biểu diễn âm nhạc trước khán giả; nghĩa 2 (trang trọng): sự phối hợp nhịp nhàng, trong cụm in concert with.
We're going to a rock concert this weekend.
Chúng tôi sẽ đi xem một buổi hòa nhạc rock vào cuối tuần này.
được phối hợp, đồng lòng, chung sức
luôn đứng trước danh từ, thường đi với effort, action để chỉ nỗ lực được nhiều bên cùng phối hợp thực hiện.
The team made a concerted effort to finish on time.
Cả đội đã có một nỗ lực chung để hoàn thành đúng hạn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của concert trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho danh từ effort (nỗ lực chung) cần tính từ concerted, không dùng danh từ concert.
Khi chỉ buổi biểu diễn âm nhạc cụ thể → dùng danh từ concert, không dùng tính từ concerted.
Cụm cố định 'in concert' dùng danh từ concert, không chia thành tính từ concerted.

