GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ concern

The Word Family of "concern"

Gốc từ concern có ba dạng: danh từ concern (mối lo ngại), động từ concern (liên quan đến, làm lo lắng) và tính từ concerned (lo lắng). Từ này thường gặp khi bày tỏ sự quan tâm hoặc lo lắng.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từconcern
Động từconcern
Tính từconcerned
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
concern
/kənˈsɜːn/
mối lo ngại, sự quan tâm
Động từ
concern
/kənˈsɜːn/
liên quan đến; làm lo lắng
Tính từ
concerned
/kənˈsɜːnd/
lo lắng, quan tâm
2

Sơ đồ họ từ

concern
Danh từconcerngốc
Động từconcerngốc
Tính từconcerned+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từconcern/kənˈsɜːn/

mối lo ngại, sự quan tâm

Không đếm được khi chỉ cảm giác lo lắng nói chung; đếm được khi chỉ một vấn đề cụ thể (a major concern).

Pollution is a growing concern for the city.

Ô nhiễm là một mối lo ngại ngày càng tăng đối với thành phố.

Động từconcern/kənˈsɜːn/

liên quan đến; làm lo lắng

Dùng khi nói điều gì đó ảnh hưởng đến ai (this concerns you) hoặc khiến ai lo lắng (be concerned about sth).

This news concerns all of us.

Tin tức này liên quan đến tất cả chúng ta.

Tính từconcerned/kənˈsɜːnd/

lo lắng, quan tâm

Mô tả trạng thái cảm xúc lo lắng của người, thường đi với giới từ 'about' (concerned about sth).

Parents are concerned about their children's safety online.

Các bậc phụ huynh lo lắng về sự an toàn trực tuyến của con cái.

4

Cụm từ thường gặp

raise a concern
nêu ra một mối lo ngại
concern sb about sth
khiến ai lo lắng về điều gì
be concerned about/with sth
lo lắng/quan tâm về điều gì
a matter of concern
một vấn đề đáng quan ngại
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của concern trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

I am concern about the test.I am concerned about the test.

Sau to be để mô tả trạng thái → dùng tính từ concerned, không dùng động từ nguyên mẫu concern.

This is my concerned.This is my concern.

Chỉ mối lo ngại (danh từ) → dùng concern, không dùng tính từ concerned.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#concern#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS