GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ conceptualise

The Word Family of "conceptualise"

Gốc từ conceptualise tạo ra bốn dạng: conceptualise (động từ), concept (danh từ cốt lõi), conceptual (tính từ) và conceptually (trạng từ), thường gặp trong văn phong học thuật và nghiên cứu.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từconcept
Động từconceptualise
Tính từconceptual
Trạng từconceptually
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
conceptualise
/kənˈseptʃʊəlaɪz/
khái niệm hóa, hình thành ý niệm về
Danh từ
concept
/ˈkɒnsept/
khái niệm, ý niệm
Tính từ
conceptual
/kənˈseptʃʊəl/
thuộc về khái niệm, mang tính lý thuyết
Trạng từ
conceptually
/kənˈseptʃʊəli/
về mặt khái niệm, xét theo lý thuyết
2

Sơ đồ họ từ

conceptualise
Động từconceptualisegốc
Danh từconceptgốc Latin *conceptus*
Tính từconceptual+ -ual
Trạng từconceptually+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từconceptualise/kənˈseptʃʊəlaɪz/

khái niệm hóa, hình thành ý niệm về

Chỉ quá trình hình thành một khái niệm trừu tượng trong tư duy. Thường dùng trong nghiên cứu học thuật. Conceptualize là cách viết Mỹ.

It is difficult to conceptualise the scale of the universe.

Thật khó để hình dung quy mô của vũ trụ.

Danh từconcept/ˈkɒnsept/

khái niệm, ý niệm

Danh từ đếm được, chỉ một ý tưởng trừu tượng. Thường đi với understand, grasp, introduce, develop. Là dạng ngắn gọn, phổ biến hơn conceptualisation.

The concept of democracy is central to political science.

Khái niệm dân chủ là trung tâm của khoa học chính trị.

Tính từconceptual/kənˈseptʃʊəl/

thuộc về khái niệm, mang tính lý thuyết

Mô tả những gì liên quan đến ý tưởng hay khái niệm trừu tượng, đối lập với practical (thực tế). Phổ biến trong học thuật: conceptual framework, conceptual model.

The research team developed a conceptual framework for the study.

Nhóm nghiên cứu đã xây dựng một khung khái niệm cho nghiên cứu.

Trạng từconceptually/kənˈseptʃʊəli/

về mặt khái niệm, xét theo lý thuyết

Bổ nghĩa cho tính từ hoặc động từ, cho biết điều gì đó đúng về mặt lý thuyết dù có thể khó thực hiện.

The idea is conceptually sound but practically challenging.

Ý tưởng này đúng về mặt lý thuyết nhưng khó thực hiện về mặt thực tiễn.

4

Cụm từ thường gặp

a key / core / abstract concept
khái niệm then chốt / cốt lõi / trừu tượng
grasp / understand a concept
nắm bắt / hiểu một khái niệm
conceptual framework / model
khung / mô hình khái niệm
conceptually distinct / different
về mặt khái niệm là khác biệt
introduce / develop a concept
giới thiệu / phát triển một khái niệm
conceptualise sth as
hình dung cái gì là...
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của conceptualise trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ This is a very conceptual idea.→✓ This is a very abstract / theoretical idea.

Conceptual không có nghĩa là "mơ hồ" hay "khó hiểu"; nó chỉ có nghĩa "liên quan đến khái niệm". Dùng abstract hoặc theoretical để chỉ điều khó nắm bắt.

✗ She conceptualised the project very good.→✓ She conceptualised the project very well.

Bổ nghĩa cho động từ cần dùng trạng từ well, không dùng tính từ good.

✗ We need to make a concept about sustainability.→✓ We need to develop a concept of sustainability.

Make không tự nhiên với concept; dùng develop, form, hoặc introduce a concept.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#conceptualise#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS