Họ từ concept
The Word Family of "concept"
Concept (khái niệm) là danh từ, cùng gốc Latin với động từ conceive (hình thành, nghĩ ra), phát triển thành tính từ conceptual và trạng từ conceptually.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | concept /ˈkɒnsept/ | khái niệm, ý tưởng trừu tượng | |
| Động từ | conceive /kənˈsiːv/ | hình thành, nghĩ ra (ý tưởng); mang thai | |
| Tính từ | conceptual /kənˈseptʃuəl/ | thuộc về khái niệm, mang tính lý thuyết | |
| Trạng từ | conceptually /kənˈseptʃuəli/ | về mặt khái niệm, về mặt lý thuyết |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
khái niệm, ý tưởng trừu tượng
chỉ một ý tưởng hoặc nguyên tắc chung về một sự vật, hiện tượng; đếm được.
The concept of freedom means different things to different people.
Khái niệm tự do có ý nghĩa khác nhau đối với từng người.
hình thành, nghĩ ra (ý tưởng); mang thai
nghĩa 1: nghĩ ra một ý tưởng hoặc kế hoạch (conceive of/conceive a plan); nghĩa 2: mang thai.
The idea was first conceived by a small startup team.
Ý tưởng này lần đầu được hình thành bởi một nhóm khởi nghiệp nhỏ.
thuộc về khái niệm, mang tính lý thuyết
mô tả điều gì đó dựa trên ý tưởng trừu tượng hơn là thực tế cụ thể (conceptual framework, conceptual art).
The report presents a clear conceptual framework.
Báo cáo trình bày một khung khái niệm rõ ràng.
về mặt khái niệm, về mặt lý thuyết
bổ nghĩa cho tính từ hoặc động từ, cho biết điều gì đó xét theo góc độ ý tưởng, khái niệm trừu tượng.
The two theories are conceptually similar.
Hai lý thuyết này về mặt khái niệm khá tương đồng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của concept trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho danh từ idea cần tính từ conceptual, không dùng danh từ concept.
Bổ nghĩa cho tính từ similar cần trạng từ conceptually, không dùng danh từ concept.
Cần động từ làm vị ngữ ở thì quá khứ → conceived, không dùng danh từ concept.

