GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ computer

The Word Family of "computer"

Một gốc từ, bốn dạng. Computer (máy tính) bắt nguồn từ động từ compute (tính toán), đi cùng danh từ computation (sự tính toán) và tính từ computational (thuộc về tính toán).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcomputer
Động từcompute
Tính từcomputational
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
computer
/kəmˈpjuːtər/
máy tính
Động từ
compute
/kəmˈpjuːt/
tính toán
Danh từ (trừu tượng)
computation
/ˌkɒmpjuˈteɪʃn/
sự tính toán
Tính từ
computational
/ˌkɒmpjuˈteɪʃənl/
thuộc về tính toán
2

Sơ đồ họ từ

computer
Danh từcomputer+ -er
Động từcomputegốc
Danh từ (trừu tượng)computation+ -ation
Tính từcomputational+ -al
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcomputer/kəmˈpjuːtər/

máy tính

chỉ thiết bị điện tử xử lý dữ liệu theo chương trình; đếm được (a computer / computers).

She bought a new computer for work.

Cô ấy đã mua một chiếc máy tính mới để làm việc.

Động từcompute/kəmˈpjuːt/

tính toán

trang trọng, thường dùng trong ngữ cảnh toán học hoặc khoa học máy tính để chỉ việc tính ra kết quả.

The software computes the results in seconds.

Phần mềm tính ra kết quả chỉ trong vài giây.

Danh từ (trừu tượng)computation/ˌkɒmpjuˈteɪʃn/

sự tính toán

chỉ quá trình hoặc phép tính toán, thường dùng trong ngữ cảnh học thuật/kỹ thuật.

Complex computations are needed to model the climate.

Cần những phép tính phức tạp để mô phỏng khí hậu.

Tính từcomputational/ˌkɒmpjuˈteɪʃənl/

thuộc về tính toán

mô tả phương pháp, sức mạnh hoặc lĩnh vực liên quan đến việc sử dụng máy tính để tính toán.

The lab has enormous computational power.

Phòng thí nghiệm có sức mạnh tính toán khổng lồ.

4

Cụm từ thường gặp

a laptop computer
máy tính xách tay
compute the total
tính tổng số
complex computation
phép tính phức tạp
computational power
sức mạnh tính toán
a computer program
một chương trình máy tính
computational linguistics
ngôn ngữ học tính toán
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của computer trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The software computer the results automatically.The software computes the results automatically.

Cần động từ làm vị ngữ ở hiện tại đơn → computes, không dùng danh từ computer.

This requires a lot of computer power.This requires a lot of computational power.

Bổ nghĩa cho danh từ power cần tính từ computational, không dùng danh từ computer.

The computation is broken again.The computer is broken again.

Khi chỉ thiết bị vật lý bị hỏng → dùng danh từ computer, không dùng computation (chỉ quá trình tính toán).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#computer#Danh từ#Động từ#Danh từ (trừu tượng)#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS