Họ từ computer
The Word Family of "computer"
Một gốc từ, bốn dạng. Computer (máy tính) bắt nguồn từ động từ compute (tính toán), đi cùng danh từ computation (sự tính toán) và tính từ computational (thuộc về tính toán).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | computer /kəmˈpjuːtər/ | máy tính | |
| Động từ | compute /kəmˈpjuːt/ | tính toán | |
| Danh từ (trừu tượng) | computation /ˌkɒmpjuˈteɪʃn/ | sự tính toán | |
| Tính từ | computational /ˌkɒmpjuˈteɪʃənl/ | thuộc về tính toán |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
máy tính
chỉ thiết bị điện tử xử lý dữ liệu theo chương trình; đếm được (a computer / computers).
She bought a new computer for work.
Cô ấy đã mua một chiếc máy tính mới để làm việc.
tính toán
trang trọng, thường dùng trong ngữ cảnh toán học hoặc khoa học máy tính để chỉ việc tính ra kết quả.
The software computes the results in seconds.
Phần mềm tính ra kết quả chỉ trong vài giây.
sự tính toán
chỉ quá trình hoặc phép tính toán, thường dùng trong ngữ cảnh học thuật/kỹ thuật.
Complex computations are needed to model the climate.
Cần những phép tính phức tạp để mô phỏng khí hậu.
thuộc về tính toán
mô tả phương pháp, sức mạnh hoặc lĩnh vực liên quan đến việc sử dụng máy tính để tính toán.
The lab has enormous computational power.
Phòng thí nghiệm có sức mạnh tính toán khổng lồ.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của computer trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần động từ làm vị ngữ ở hiện tại đơn → computes, không dùng danh từ computer.
Bổ nghĩa cho danh từ power cần tính từ computational, không dùng danh từ computer.
Khi chỉ thiết bị vật lý bị hỏng → dùng danh từ computer, không dùng computation (chỉ quá trình tính toán).

