Họ từ compromise
The Word Family of "compromise"
Compromise vừa là danh từ (sự thỏa hiệp) vừa là động từ (thỏa hiệp, làm tổn hại), còn compromising là tính từ chỉ tình huống khó xử, bất lợi.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | compromise /ˈkɒmprəmaɪz/ | sự thỏa hiệp, sự nhượng bộ | |
| Động từ | compromise /ˈkɒmprəmaɪz/ | thỏa hiệp, nhượng bộ; làm tổn hại, gây nguy hiểm | |
| Tính từ | compromising /ˈkɒmprəmaɪzɪŋ/ | khó xử, có hại cho danh tiếng/uy tín |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự thỏa hiệp, sự nhượng bộ
chỉ một thỏa thuận mà các bên đều nhượng bộ một phần để đạt đồng thuận; đếm được.
They reached a compromise after hours of negotiation.
Họ đã đạt được một thỏa hiệp sau nhiều giờ đàm phán.
thỏa hiệp, nhượng bộ; làm tổn hại, gây nguy hiểm
nghĩa 1: chấp nhận nhượng bộ để đạt thỏa thuận; nghĩa 2 (trang trọng): làm suy yếu hoặc gây nguy hiểm cho điều gì (compromise sb's safety).
Neither side was willing to compromise on the price.
Không bên nào sẵn lòng nhượng bộ về giá cả.
khó xử, có hại cho danh tiếng/uy tín
mô tả tình huống hoặc bằng chứng có thể làm ai đó xấu hổ hoặc gây bất lợi (a compromising position/photo).
The politician was caught in a compromising situation.
Vị chính trị gia đã bị bắt gặp trong một tình huống khó xử.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của compromise trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Khi mô tả 'giải pháp thỏa hiệp' → dùng compromise làm định ngữ, không dùng compromising (nghĩa là khó xử, khác nghĩa).
Cần động từ chia ở thì quá khứ compromised, không dùng dạng tính từ compromising.
Bổ nghĩa cho danh từ position (tình huống khó xử) cần tính từ compromising, không dùng danh từ compromise.

