GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ compromise

The Word Family of "compromise"

Compromise vừa là danh từ (sự thỏa hiệp) vừa là động từ (thỏa hiệp, làm tổn hại), còn compromising là tính từ chỉ tình huống khó xử, bất lợi.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcompromise
Động từcompromise
Tính từcompromising
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
compromise
/ˈkɒmprəmaɪz/
sự thỏa hiệp, sự nhượng bộ
Động từ
compromise
/ˈkɒmprəmaɪz/
thỏa hiệp, nhượng bộ; làm tổn hại, gây nguy hiểm
Tính từ
compromising
/ˈkɒmprəmaɪzɪŋ/
khó xử, có hại cho danh tiếng/uy tín
2

Sơ đồ họ từ

compromise
Danh từcompromisegốc
Động từcompromisegốc
Tính từcompromising+ -ing
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcompromise/ˈkɒmprəmaɪz/

sự thỏa hiệp, sự nhượng bộ

chỉ một thỏa thuận mà các bên đều nhượng bộ một phần để đạt đồng thuận; đếm được.

They reached a compromise after hours of negotiation.

Họ đã đạt được một thỏa hiệp sau nhiều giờ đàm phán.

Động từcompromise/ˈkɒmprəmaɪz/

thỏa hiệp, nhượng bộ; làm tổn hại, gây nguy hiểm

nghĩa 1: chấp nhận nhượng bộ để đạt thỏa thuận; nghĩa 2 (trang trọng): làm suy yếu hoặc gây nguy hiểm cho điều gì (compromise sb's safety).

Neither side was willing to compromise on the price.

Không bên nào sẵn lòng nhượng bộ về giá cả.

Tính từcompromising/ˈkɒmprəmaɪzɪŋ/

khó xử, có hại cho danh tiếng/uy tín

mô tả tình huống hoặc bằng chứng có thể làm ai đó xấu hổ hoặc gây bất lợi (a compromising position/photo).

The politician was caught in a compromising situation.

Vị chính trị gia đã bị bắt gặp trong một tình huống khó xử.

4

Cụm từ thường gặp

reach a compromise
đạt được một thỏa hiệp
compromise on sth
nhượng bộ về điều gì
a fair compromise
một thỏa hiệp công bằng
compromise sb's safety
gây nguy hiểm cho sự an toàn của ai
a compromising photo
một bức ảnh gây bất lợi, khó xử
willing to compromise
sẵn lòng nhượng bộ
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của compromise trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

We need to find a compromising solution.We need to find a compromise solution.

Khi mô tả 'giải pháp thỏa hiệp' → dùng compromise làm định ngữ, không dùng compromising (nghĩa là khó xử, khác nghĩa).

They compromising quickly to end the dispute.They compromised quickly to end the dispute.

Cần động từ chia ở thì quá khứ compromised, không dùng dạng tính từ compromising.

This is a very compromise position for him.This is a very compromising position for him.

Bổ nghĩa cho danh từ position (tình huống khó xử) cần tính từ compromising, không dùng danh từ compromise.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#compromise#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS