GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ compound

The Word Family of "compound"

Compound giữ nguyên hình thái ở cả ba loại từ: danh từ (hợp chất, khu phức hợp), động từ (làm phức tạp thêm, kết hợp) và tính từ (kép, phức hợp).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcompound
Động từcompound
Tính từcompound
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
compound
/ˈkɒmpaʊnd/
hợp chất; khu phức hợp có tường bao quanh
Động từ
compound
/kəmˈpaʊnd/
làm phức tạp thêm, làm trầm trọng thêm; kết hợp
Tính từ
compound
/ˈkɒmpaʊnd/
kép, phức hợp, gồm nhiều phần
2

Sơ đồ họ từ

compound
Danh từcompoundgốc
Động từcompoundgốc
Tính từcompoundgốc
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcompound/ˈkɒmpaʊnd/

hợp chất; khu phức hợp có tường bao quanh

nghĩa 1 (hóa học): chất tạo bởi hai hay nhiều nguyên tố; nghĩa 2: khu đất có nhiều công trình, thường có tường/hàng rào bao quanh.

Water is a chemical compound made of hydrogen and oxygen.

Nước là một hợp chất hóa học được tạo bởi hydro và oxy.

Động từcompound/kəmˈpaʊnd/

làm phức tạp thêm, làm trầm trọng thêm; kết hợp

dùng khi một vấn đề trở nên tồi tệ hơn do có thêm yếu tố khác; lưu ý trọng âm chuyển sang âm tiết thứ hai so với danh từ/tính từ.

The delay was compounded by bad weather.

Sự chậm trễ càng trở nên trầm trọng hơn do thời tiết xấu.

Tính từcompound/ˈkɒmpaʊnd/

kép, phức hợp, gồm nhiều phần

mô tả thứ được tạo thành từ hai hoặc nhiều phần kết hợp lại, ví dụ compound word, compound interest.

"Bookshop" is a compound word made of "book" and "shop".

"Bookshop" là một từ ghép được tạo từ "book" và "shop".

4

Cụm từ thường gặp

a chemical compound
một hợp chất hóa học
compound interest
lãi kép
compound a problem
làm vấn đề trầm trọng thêm
a compound word
một từ ghép
a walled compound
một khu phức hợp có tường bao quanh
compound the difficulty
làm khó khăn thêm phức tạp
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của compound trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The situation was compound by his silence.The situation was compounded by his silence.

Cấu trúc bị động cần dạng quá khứ phân từ compounded, không dùng nguyên mẫu compound.

She lives in a compound word with high walls.She lives in a compound with high walls.

Khi nói về khu đất có tường bao quanh → dùng danh từ compound, không thêm word (compound word là khái niệm khác).

"Bookshop" is a compounded word."Bookshop" is a compound word.

Khi mô tả loại từ (từ ghép) → dùng tính từ compound, không dùng động từ chia compounded.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#compound#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS