Họ từ compound
The Word Family of "compound"
Compound giữ nguyên hình thái ở cả ba loại từ: danh từ (hợp chất, khu phức hợp), động từ (làm phức tạp thêm, kết hợp) và tính từ (kép, phức hợp).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | compound /ˈkɒmpaʊnd/ | hợp chất; khu phức hợp có tường bao quanh | |
| Động từ | compound /kəmˈpaʊnd/ | làm phức tạp thêm, làm trầm trọng thêm; kết hợp | |
| Tính từ | compound /ˈkɒmpaʊnd/ | kép, phức hợp, gồm nhiều phần |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
hợp chất; khu phức hợp có tường bao quanh
nghĩa 1 (hóa học): chất tạo bởi hai hay nhiều nguyên tố; nghĩa 2: khu đất có nhiều công trình, thường có tường/hàng rào bao quanh.
Water is a chemical compound made of hydrogen and oxygen.
Nước là một hợp chất hóa học được tạo bởi hydro và oxy.
làm phức tạp thêm, làm trầm trọng thêm; kết hợp
dùng khi một vấn đề trở nên tồi tệ hơn do có thêm yếu tố khác; lưu ý trọng âm chuyển sang âm tiết thứ hai so với danh từ/tính từ.
The delay was compounded by bad weather.
Sự chậm trễ càng trở nên trầm trọng hơn do thời tiết xấu.
kép, phức hợp, gồm nhiều phần
mô tả thứ được tạo thành từ hai hoặc nhiều phần kết hợp lại, ví dụ compound word, compound interest.
"Bookshop" is a compound word made of "book" and "shop".
"Bookshop" là một từ ghép được tạo từ "book" và "shop".
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của compound trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cấu trúc bị động cần dạng quá khứ phân từ compounded, không dùng nguyên mẫu compound.
Khi nói về khu đất có tường bao quanh → dùng danh từ compound, không thêm word (compound word là khái niệm khác).
Khi mô tả loại từ (từ ghép) → dùng tính từ compound, không dùng động từ chia compounded.

