Họ từ compose
The Word Family of "compose"
Gốc từ compose có ba dạng: động từ compose (sáng tác, tạo thành), danh từ composition (tác phẩm, bố cục) và tính từ composed (bình tĩnh). Từ này thường gặp trong âm nhạc, nghệ thuật và mô tả cảm xúc.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | compose /kəmˈpəʊz/ | sáng tác, soạn (nhạc, thư); tạo thành | |
| Danh từ | composition /ˌkɒmpəˈzɪʃn/ | tác phẩm sáng tác; bố cục, thành phần | |
| Tính từ | composed /kəmˈpəʊzd/ | bình tĩnh, điềm tĩnh |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sáng tác, soạn (nhạc, thư); tạo thành
Nghĩa chính là sáng tác tác phẩm nghệ thuật; ở dạng bị động (be composed of) nghĩa là 'được cấu tạo từ'.
She composed a beautiful song for the film.
Cô ấy đã sáng tác một bài hát tuyệt đẹp cho bộ phim.
tác phẩm sáng tác; bố cục, thành phần
Chỉ tác phẩm âm nhạc/văn học (a musical composition) hoặc cách các phần tạo nên tổng thể (the composition of a team).
This composition took him three years to finish.
Tác phẩm này mất ba năm để anh ấy hoàn thành.
bình tĩnh, điềm tĩnh
Mô tả trạng thái tâm lý bình tĩnh, không hoảng loạn, khác với nghĩa 'đã được sáng tác' của động từ compose.
She remained composed during the interview.
Cô ấy vẫn giữ được bình tĩnh trong suốt buổi phỏng vấn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của compose trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ở thể bị động cần thêm '-ed': is composed of, không dùng nguyên mẫu compose.
Sau động từ 'look' để mô tả tính chất → dùng tính từ composed, không dùng động từ nguyên mẫu.

