GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ compose

The Word Family of "compose"

Gốc từ compose có ba dạng: động từ compose (sáng tác, tạo thành), danh từ composition (tác phẩm, bố cục) và tính từ composed (bình tĩnh). Từ này thường gặp trong âm nhạc, nghệ thuật và mô tả cảm xúc.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcomposition
Động từcompose
Tính từcomposed
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
compose
/kəmˈpəʊz/
sáng tác, soạn (nhạc, thư); tạo thành
Danh từ
composition
/ˌkɒmpəˈzɪʃn/
tác phẩm sáng tác; bố cục, thành phần
Tính từ
composed
/kəmˈpəʊzd/
bình tĩnh, điềm tĩnh
2

Sơ đồ họ từ

compose
Động từcomposegốc
Danh từcomposition+ -ition
Tính từcomposed+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từcompose/kəmˈpəʊz/

sáng tác, soạn (nhạc, thư); tạo thành

Nghĩa chính là sáng tác tác phẩm nghệ thuật; ở dạng bị động (be composed of) nghĩa là 'được cấu tạo từ'.

She composed a beautiful song for the film.

Cô ấy đã sáng tác một bài hát tuyệt đẹp cho bộ phim.

Danh từcomposition/ˌkɒmpəˈzɪʃn/

tác phẩm sáng tác; bố cục, thành phần

Chỉ tác phẩm âm nhạc/văn học (a musical composition) hoặc cách các phần tạo nên tổng thể (the composition of a team).

This composition took him three years to finish.

Tác phẩm này mất ba năm để anh ấy hoàn thành.

Tính từcomposed/kəmˈpəʊzd/

bình tĩnh, điềm tĩnh

Mô tả trạng thái tâm lý bình tĩnh, không hoảng loạn, khác với nghĩa 'đã được sáng tác' của động từ compose.

She remained composed during the interview.

Cô ấy vẫn giữ được bình tĩnh trong suốt buổi phỏng vấn.

4

Cụm từ thường gặp

compose a piece of music
sáng tác một bản nhạc
be composed of sth
được cấu tạo từ điều gì
a written composition
một bài viết/tác phẩm
stay calm and composed
giữ bình tĩnh và điềm tĩnh
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của compose trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The team is compose of ten members.The team is composed of ten members.

Ở thể bị động cần thêm '-ed': is composed of, không dùng nguyên mẫu compose.

She looked very compose.She looked very composed.

Sau động từ 'look' để mô tả tính chất → dùng tính từ composed, không dùng động từ nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#compose#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS