Họ từ complex
The Word Family of "complex"
Gốc từ complex có ba dạng phổ biến: complexity (danh từ), complex (tính từ/danh từ), và complexly (trạng từ). Phân biệt các dạng này giúp bạn mô tả sự phức tạp chính xác và tự nhiên hơn.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | complexity /kəmˈpleksəti/ | sự phức tạp, tính phức hợp | |
| Tính từ | complex /ˈkɒmpleks/ | phức tạp, phức hợp | |
| Trạng từ | complexly /ˈkɒmpleksli/ | một cách phức tạp |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự phức tạp, tính phức hợp
chỉ tính chất khó hiểu hoặc có nhiều thành phần liên kết nhau; thường không đếm được khi nói chung, đếm được khi chỉ một vấn đề phức tạp cụ thể (the complexities of the system).
The complexity of the issue makes it hard to resolve quickly.
Sự phức tạp của vấn đề khiến nó khó giải quyết nhanh chóng.
phức tạp, phức hợp
mô tả thứ gì có nhiều thành phần hoặc khía cạnh liên quan đến nhau, khó phân tích hoặc hiểu. Cũng dùng như danh từ: a housing complex (khu nhà ở).
This is a complex problem that requires careful analysis.
Đây là một vấn đề phức tạp đòi hỏi phân tích cẩn thận.
một cách phức tạp
bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ; ít phổ biến hơn so với in a complex way. Thường xuất hiện trong văn bản học thuật.
The systems are complexly intertwined, making diagnosis difficult.
Các hệ thống đan xen một cách phức tạp, khiến việc chẩn đoán trở nên khó khăn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của complex trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ complex, không dùng danh từ complexity.
Sau a lot of cần danh từ (complexity), không dùng tính từ complex.
Complicity có nghĩa là 'đồng lõa', hoàn toàn khác nghĩa. Dùng complexity để chỉ sự phức tạp.
