Họ từ compass
The Word Family of "compass"
Compass (la bàn, phạm vi) là danh từ gốc, liên quan đến động từ encompass (bao gồm, bao quát) mang nghĩa mở rộng, trừu tượng hơn.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | compass /ˈkʌmpəs/ | la bàn; phạm vi, giới hạn | |
| Động từ | encompass /ɪnˈkʌmpəs/ | bao gồm, bao quát, bao trùm |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
la bàn; phạm vi, giới hạn
nghĩa 1: dụng cụ chỉ hướng bắc-nam; nghĩa 2 (nghĩa bóng, trang trọng): phạm vi hiểu biết hoặc khả năng của ai đó (within/beyond one's compass).
The sailors used a compass to find their direction.
Các thủy thủ đã dùng la bàn để xác định hướng đi.
bao gồm, bao quát, bao trùm
dùng khi một chủ đề, kế hoạch hoặc khu vực bao gồm nhiều thứ khác nhau bên trong nó.
The course encompasses both theory and practical skills.
Khóa học bao gồm cả lý thuyết lẫn kỹ năng thực hành.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của compass trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần động từ đầy đủ encompass (bao gồm), không dùng danh từ compass làm động từ.
Hiện tại đơn với chủ ngữ số ít (report) cần thêm -es: encompasses.
Khi chỉ dụng cụ vật lý → dùng danh từ compass, không dùng động từ encompass.

