GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ company

The Word Family of "company"

Company (công ty; sự bầu bạn) là danh từ gốc, liên hệ gần với động từ accompany (đi cùng, hộ tống) và tính từ accompanying (đi kèm).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcompany
Động từaccompany
Tính từaccompanying
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
company
/ˈkʌmpəni/
công ty; sự bầu bạn, sự có mặt của ai đó
Động từ
accompany
/əˈkʌmpəni/
đi cùng, hộ tống, đi kèm
Tính từ
accompanying
/əˈkʌmpəniɪŋ/
đi kèm, kèm theo
2

Sơ đồ họ từ

company
Danh từcompanygốc
Động từaccompanyac- + gốc
Tính từaccompanying+ -ing
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcompany/ˈkʌmpəni/

công ty; sự bầu bạn, sự có mặt của ai đó

nghĩa 1: tổ chức kinh doanh, đếm được (a company / companies); nghĩa 2: sự đồng hành, không đếm được (enjoy sb's company).

She founded her own company at the age of 25.

Cô ấy thành lập công ty riêng khi mới 25 tuổi.

Động từaccompany/əˈkʌmpəni/

đi cùng, hộ tống, đi kèm

trang trọng hơn go with; cũng dùng cho âm nhạc đệm (accompany a singer) hoặc tài liệu đi kèm.

A nurse will accompany the patient to the hospital.

Một y tá sẽ đi cùng bệnh nhân đến bệnh viện.

Tính từaccompanying/əˈkʌmpəniɪŋ/

đi kèm, kèm theo

mô tả tài liệu, âm thanh hoặc điều gì đó xuất hiện cùng với thứ chính, luôn đứng trước danh từ.

Please read the accompanying instructions carefully.

Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn đi kèm.

4

Cụm từ thường gặp

a multinational company
một công ty đa quốc gia
enjoy sb's company
thích có ai đó bên cạnh
accompany sb to a place
đi cùng ai đó đến một nơi
keep sb company
bầu bạn với ai đó
accompanying documents
tài liệu đi kèm
run a company
điều hành một công ty
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của company trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

I will accompanying you to the airport.I will accompany you to the airport.

Cần động từ nguyên mẫu sau will → accompany, không dùng dạng tính từ accompanying.

Please read the accompany instructions.Please read the accompanying instructions.

Bổ nghĩa cho danh từ instructions cần tính từ accompanying, không dùng động từ accompany.

She enjoys his companies very much.She enjoys his company very much.

Khi nói về 'sự bầu bạn' (nghĩa không đếm được), company không có dạng số nhiều companies.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#company#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS