Họ từ company
The Word Family of "company"
Company (công ty; sự bầu bạn) là danh từ gốc, liên hệ gần với động từ accompany (đi cùng, hộ tống) và tính từ accompanying (đi kèm).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | company /ˈkʌmpəni/ | công ty; sự bầu bạn, sự có mặt của ai đó | |
| Động từ | accompany /əˈkʌmpəni/ | đi cùng, hộ tống, đi kèm | |
| Tính từ | accompanying /əˈkʌmpəniɪŋ/ | đi kèm, kèm theo |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
công ty; sự bầu bạn, sự có mặt của ai đó
nghĩa 1: tổ chức kinh doanh, đếm được (a company / companies); nghĩa 2: sự đồng hành, không đếm được (enjoy sb's company).
She founded her own company at the age of 25.
Cô ấy thành lập công ty riêng khi mới 25 tuổi.
đi cùng, hộ tống, đi kèm
trang trọng hơn go with; cũng dùng cho âm nhạc đệm (accompany a singer) hoặc tài liệu đi kèm.
A nurse will accompany the patient to the hospital.
Một y tá sẽ đi cùng bệnh nhân đến bệnh viện.
đi kèm, kèm theo
mô tả tài liệu, âm thanh hoặc điều gì đó xuất hiện cùng với thứ chính, luôn đứng trước danh từ.
Please read the accompanying instructions carefully.
Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn đi kèm.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của company trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần động từ nguyên mẫu sau will → accompany, không dùng dạng tính từ accompanying.
Bổ nghĩa cho danh từ instructions cần tính từ accompanying, không dùng động từ accompany.
Khi nói về 'sự bầu bạn' (nghĩa không đếm được), company không có dạng số nhiều companies.

