GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ companion

The Word Family of "companion"

Companion (bạn đồng hành) là danh từ chỉ người, đi cùng danh từ trừu tượng companionship (tình bạn đồng hành) và tính từ companionable (dễ gần, thân thiện).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcompanion
Động từ
Tính từcompanionable
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
companion
/kəmˈpæniən/
bạn đồng hành, người bầu bạn
Danh từ (trừu tượng)
companionship
/kəmˈpæniənʃɪp/
tình bạn đồng hành, sự bầu bạn
Tính từ
companionable
/kəmˈpæniənəbl/
dễ gần, thân thiện, dễ chịu khi ở cùng
2

Sơ đồ họ từ

companion
Danh từcompaniongốc
Danh từ (trừu tượng)companionship+ -ship
Tính từcompanionable+ -able
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcompanion/kəmˈpæniən/

bạn đồng hành, người bầu bạn

chỉ người cùng đi, cùng ở bên cạnh ai đó trong một khoảng thời gian; đếm được.

The dog became her constant companion after retirement.

Chú chó trở thành người bạn đồng hành thường xuyên của bà sau khi nghỉ hưu.

Danh từ (trừu tượng)companionship/kəmˈpæniənʃɪp/

tình bạn đồng hành, sự bầu bạn

danh từ không đếm được, chỉ cảm giác thoải mái, ấm áp khi có ai đó bên cạnh.

Pets can provide great companionship for the elderly.

Thú cưng có thể mang lại sự bầu bạn tuyệt vời cho người cao tuổi.

Tính từcompanionable/kəmˈpæniənəbl/

dễ gần, thân thiện, dễ chịu khi ở cùng

mô tả người hoặc bầu không khí ấm áp, khiến người khác cảm thấy thoải mái khi ở cùng.

They spent a companionable evening chatting by the fire.

Họ đã có một buổi tối thân thiện, ấm áp trò chuyện bên lò sưởi.

4

Cụm từ thường gặp

a travel companion
bạn đồng hành khi du lịch
constant companion
người bạn đồng hành thường xuyên
seek companionship
tìm kiếm sự bầu bạn
human companionship
sự bầu bạn của con người
a companionable silence
sự im lặng thoải mái, dễ chịu
a loyal companion
một người bạn đồng hành trung thành
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của companion trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The dog gives her a lot of companion.The dog gives her a lot of companionship.

Khi nói về cảm giác được bầu bạn (khái niệm) → dùng companionship, không dùng danh từ chỉ người companion.

He is my best companionship.He is my best companion.

Khi chỉ một người cụ thể → dùng companion, không dùng companionship.

It was a very companion evening together.It was a very companionable evening together.

Bổ nghĩa cho danh từ evening cần tính từ companionable, không dùng danh từ companion.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#companion#Danh từ#Danh từ (trừu tượng)#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS